chích
- 1 dt. Chích choè, nói tắt: Chim chích mà ghẹo bồ nông, Đến khi nó mổ lạy ông tôi chừa (cd.).
- 2 đgt. 1. Đâm nhẹ bằng mũi nhọn: chích nhọt. 2. đphg Tiêm: chích thuốc. 3. Đốt: muỗi chích.
thủ thuật dùng dụng cụ nhọn sắc (dao chích) trổ một lỗ thủng ở túi dịch, túi mủ để tháo ra ngoài hoặc làm một đường rạch để lấy ngoại vật hoặc dị thể. Vd. C apxe nóng để tháo mủ và dẫn lưu; C màng nhĩ ở trẻ em bị viêm mủ tai giữa.
nđg. 1. Lấy mũi nhọn mà đâm vào để lấy máu mủ ra hay cho thuốc vào. Chích mụt nhọt. Chích mủ cao-su. Chích thuốc trị bệnh: tiêm thuốc.
2. Cắn, đốt. Bị muỗi chích. Bị ong chích.
hd. Tên một người ăn trộm có tiếng, Đạo Chích ; do đó đạo chích là ăn trộm.
xem thêm: đâm, chọc, thọc, chích, tiêm