chế

- 1 dt. Tang: để chế khăn chế.

- 2 dt. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.

- 3 đgt. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn: bị bạn chế chế hai đứa lấy nhau.

- 4 đgt. Rót thêm vào để phát huy tác dụng: chế thêm dầu.

- 5 Làm ra, tạo ra: chế ra một sản phẩm mới.


nđg. Trêu, nhạo. Hay chế người.
nđg. 1. Làm ra: Máy móc do người chế ra. Chế vũ khí.
2. Rót vào để phát huy tác dụng. Chế nước vào ấm trà. Lửa cháy còn chế dầu thêm.

nd. Chỉ việc tang. Để chế. Khăn chế. Việc tang chế.

xem thêm: chế, chế giễu, nhạo báng, chế nhạo, giễu cợt, dè bỉu



chế

chế
  • noun
    • Mourning
    • verb
      • To mock at, to make fun of
        • bài vè chế anh chàng bảo thủ: a popular satirical verse mocking at the conservative fellow
      • To prepare
        • chế thuốc: to prepare a medicine
      • To manufacture
        • chế vũ khí: to manufacture arms
      • To invent (a new thing)
      • To pour
        • chế nước sôi vào bình trà: to pour boiling water into a teapot

    Lĩnh vực: vật lý
     mechanism

    ADC điều chế Sigma Delta
     Delta Sigma Modulating ADC (DSMADC)
    Bộ điều chế hấp thụ điện (Laze)
     Electro-absorption Modulator (Laser) (EML)
    Các tham số điều chế bán song công trong thương lượng V34
     Half Duplex Modulation Parameters in the V34 negotiation (MPH)
    Các thể chế vô tuyến của ITU
     The ITU Radio Regulations (RR)
    Chất Nematic xoắn cao cấp (để chế tạo màn hình tinh thể lỏng)
     Super Twisted Nematic (LCD) (STN)
    FET chế độ nghèo
     depletion mode FET
    FET chế độ tăng cường
     enhancement-mode FET
    Giao diện chế độ bảo vệ DOS
     DOS Protected Mode Interface (DPMI)
    Giao diện tỷ lệ lỗi bit chế độ Phát chùm
     Burst Mode Bit error rate Interface (BMBI)
    Giao thức dư thừa server đơn giản [Cisco]- Tính năng dự phòng cho phép chịu được sự cố khi sử dụng giao thức và cơ chế LANE
     Simple Server Redundancy Protocol (Cisco) (SSRP)
    Nhóm đặc trách cách quy chế kỹ thuật (Ban-RT)
     Technical (TR-Committee) Regulatory Reform Task Force (TR2TF)
    Phần tử chỉ thị tắc nghẽn chiều đi chế độ rõ (ATM)
     Explicit Forward Congestion Indicator (ATM) (EFCI)
    RAM chế độ trang
     page-mode RAM
    Tập đoàn chế tạo ắc quy cao cấp Hoa Kỳ
     United States Advanced Battery Consortium (USABC)
    Tín hiệu thoát/ Chọn chế độ
     Escape Signal/Mode Select (ES/MS)
    Truy nhập mạng của người sử dụng theo chế độ kênh (T1S1)
     User Circuit mode Access to Network (T1S1) (UCAN)
    Vectơ chuyển động không hạn chế (H263)
     Unrestricted Motion Vector (H263) (UMV)
    áp chân không chế
     combined-pressure gauge
    ăng ten có độ xoay hạn chế
     limited steerable antenna
    ăng ten ứng chế
     fish pole antenna
    âm trả lời điều chế biên độ
     Answer Tone, Amplitude Modulated (ANSAM)
    atfan tinh chế
     refined asphalt
    bán tinh chế
     semifinish