chếch

- t. Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng. Nhìn chếch về bên trái. // Láy: chênh chếch (ý mức độ ít).


nt. Xéo, lệch, không ngay: Lấp ló đầu non vầng nguyệt chếch (H. X. Hương).

xem thêm: lệch, chéo, chếch, chênh chếch, nghiêng



chếch

chếch
  • adj
    • Slanted, a little oblique
      • chếch về bên trái một chút: a little slanted toward the left

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 oblique

cắt chếch
 bevel
gió chếch
 quarter wind
lưỡng cực chếch
 drooping dipole
toa xe sàn chếch xả hông
 side-discharging hopper wagon