chữ

- I d. 1 Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. Chữ quốc ngữ. Chữ Hán. 2 Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ. Chữ A. Viết chữ hoa. Hình chữ thập. 3 Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. Chữ viết rất đẹp. Chữ như gà bới (xấu lắm). 4 Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết. Câu thơ bảy chữ. Bức điện 20 chữ. 5 Tên gọi thông thường của từ. Dùng chữ chính xác. 6 Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sính dùng chữ. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ (tng.). 7 (kết hợp hạn chế). Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chữ thầy trả cho thầy (hoàn toàn quên hết những gì đã học được). 8 (cũ, hoặc dùng phụ trước d. hoặc đg., trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định. Chữ hiếu. Không ai học đến chữ ngờ. 9 (cũ; vch.). Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). Sách có chữ rằng...

- II d. Đồng tiền đúc có in ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).

- theo lễ nghi Trung Quốc xưa, người nào cũng có "danh" là tên chính, và "tự" là tên chữ ("Danh" đặt từ khi sinh ra, còn "tụ" thì đến khi hai mươi tuổi mới dựa theo "danh" mà đặt ra)


x. Chữ viết.


(mĩ thuật) x. Nghệ thuật chữ.


hd.1. Hệ thống ký hiệu bằng đường nét để ghi tiếng nói. Chữ Hán. Chữ quốc ngữ.
2. Đơn vị ký hiệu trong một hệ thống chữ. Chữ A. Viết chữ hoa. Hình chữ thập.
3. Lối viết chữ riêng của mỗi người. Đây chính là tuồng chữ của anh ấy.
4. Tên gọi thông thường của âm tiết, của từ. Câu thơ bảy chữ. Dùng chữ không chính xác.5. Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ (t.ng). Sách có chữ... 6. Đồng tiền có in chữ ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không.

xem thêm: chữ, văn tự



chữ

chữ
  • noun
    • Writing, script
      • chữ quốc ngữ: Vietnamese national script
      • chữ viết khó xem: a handwriting hard to read
    • Letter, type
      • chữ hoa: capital letters
      • máy đánh chữ: a typewriter
      • xếp chữ: to set types
    • Syllable, foot
      • câu thơ bảy chữ: a seven-syllable (seven-foot) verse
    • Word

 alphabetic
  • bộ ký tự chữ: alphabetic character set
  • chữ cái: alphabetic (al)
  • chuỗi chữ cái: alphabetic string
  • chuỗi ký tự chữ: alphabetic string
  • dịch chuyển chữ cái: alphabetic shift
  • dữ liệu chữ cái: alphabetic data
  •  letter
  • bản in thử chữ: letter slip
  • chất lượng gần đúng như chữ thật: NLQ (near letter quality)
  • chất lượng gần như chữ thật: near letter quality (NLQ)
  • chất lượng gần như chữ viết: near letter quality
  • chất lượng như chữ thật (NLQ): near letter quality-NLQ
  • chất lượng như máy chữ: letter quality (LQ)
  • chữ (cái) hoa: capital letter
  • chữ La Mã: Roman letter
  • chữ cái mã: code letter
  • chữ đen: black letter
  • chữ đứng: upright letter
  • chữ gọi: call letter
  • chữ hoa: upper case letter
  • chữ hoa: capital letter
  • chữ hoa nhỏ: small capital letter
  • chữ kép: double letter
  • chữ khóa: key letter
  • chữ khóa: key letter (chil)
  • chữ ổ đĩa: drive letter
  • chữ quy ước: conventional letter
  • chữ số: letter
  • chữ thường: email letter
  • chữ viết: cursive letter
  • chữ viết bằng tay: handwritten letter
  • chữ viết hoa: capital letter
  • chuyển mạch in chữ: letter shift
  • con chữ: letter
  • ghi chữ: letter
  •  literal
  • bằng chữ: literal
  • bảng chữ cái: literal code alphabet
  • bảng chữ mã: literal code alphabet
  • chữ số dấu chấm động: floating-point literal
  •  text
  • bát chữ thẳng: straight text matter
  • bào chữa chữ: justifying text
  • biểu tượng chữ: text symbol
  • bọc chữ: text wrap
  • bỏ chữ đi: deleting text
  • cắt và phết dán chữ: cutting and pasting text
  • cải ứng chữ thành bảng kê: convert text to table
  • chỉ có chữ: text based (e.g. interface)
  • chữ đoạn văn: paragraph text
  • chữ không gắn: unanchored text
  • chữ khuất: hidden text
  • chữ phết dán: pasting text
  • chữ thể (xác): body text
  • chữ video: video text
  • chữ viết: text
  • đặt giữa chữ: centering text
  • đoạn chữ: text section info
  • dòng chữ: line of text
  • dòng chữ quả phụ: widow line of text
  • du tiêu chữ: text cursor
  • dựa trên chữ viết: text based (e.g. interface)
  • gắn chữ: attach text

  • Bánh răng ăn khớp chữ V
     Herring bone gear
    Bản lề chữ T
     Tee hinge
    Bản lề chữ T
     Tee hinge (T-hinge)
    Bản tin điện báo in chữ (TWX) cảnh báo phát quảng bá
     Broadcast Warning TWX (BWT)
    Bulông đầu chữ T
     T-head bolt
    Bulông hình chữ U
     U form bolt connection
    Cấu trúc khung chữ A
     A-frame
    Chìa khóa đầu ống cán chữ L
     L handle socket wrench
    Chìa khóa đầu ống cán chữ T
     T handle socket wrench
    Chỗ nối chữ T
     Tee junction (T-junction)
    Chứng đọc sai chữ R
     pararhotacism
    Có hình chữ U
     U shaped
    Cuốn hình chữ S
     Ogee arch
    Dầm chữ H
     H-girder (H-beam)
    Dầm chữ L ngược
     Inverted L-beam
    Dầm chữ T
     T-beam, T-girder
    Dầm chữ T
     Tee-beam (T beam)
    Dầm chữ T
     T-girder
    Dầm chữ T ngược
     Inverted T-beam
    Dàn chữ N
     N-truss
    Khung chữ A (kết cấu)
     A-frame (construction)
    Mặt cắt chữ T ngược
     Inverted T section
    Mẫu thử chữ ký điện tử số (thường gọi là DigEST)
     Digital Electronic Signature Test (usually as DigEST) (DIGEST)
    Một cách trang trí cửa dạng hai đường xoi hình chữ S
     accolade
    Nam châm chữ U (hay nam châm móng ngựa)
     U shaped magnet or horseshoe magnet
    Tấm hình chữ T
     T-plate
    Tấm ốp hình chữ T
     T plate
    Thanh ngang hình chữ X
     X shaped cross member
    Thanh nối ray dạng chữ Z
     Z-shaped fish plate
    Thép chữ T
     T-iron (Tee-iron)