cuống

- 1 dt. 1. Bộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây: Chặt quả mít, chặt cả cuống 2. Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể: Cuống phổi; Cuống rốn 3. Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi: Còn cuống vé để làm bằng.

- 2 tt. Tỏ ra bối rối vì quá sợ, quá lo hoặc quá mừng: Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về nó cuống lên. // trgt. Rối rít: Giục cuống lên.


bộ phận nhỏ với thành phần chủ yếu là mô liên kết, trên phủ một lớp da (nếu ở ngoài cơ thể), hoặc một lớp niêm mạc (nếu ở trong các phủ tạng rỗng), nối mô bệnh (thường là một u) với cơ quan sinh ra nó. U có C thường là những u lành, vì không có tính chất xâm nhập, vd. polip, u nhú.


nd. Phần của hoa, lá hoặc trái dính vào cành. Mua bầu xem cuống, mua rau muống xem lá, mua cá xem mang (t.ng). Vật giống cái cuống, dính vào bộ phận chính. Cuống biên lai: phần của biên lai còn dính vào sổ khi phát ra một biên lai.
nt. Rối rít, vội vàng. Làm gì mà cuống cả lên ?

xem thêm: cuống, bối rối, rối rít, cuống cuồng, cuống quýt



cuống

cuống
  • noun
    • (Bot) stem; stalk
    • noun
      • coupon

    Lĩnh vực: y học
     peddunculus
     peduncle
  • cuống khứu, giải khứu: olfactory peduncle
  • cuống não: cerebral peduncle
  • cuống tiểu não giữa: cerebellar peduncle
  • Lĩnh vực: toán & tin
     stem
    Giải thích VN: Trong ấn loát, đây là nét đứng chính của một ký tự.
     stub
  • cuống vỏ bọc động cơ: engine nacelle stub
  • phiếu có cuống (để gắn): stub card

  • áp xe cuống răng
     apical abscess
    cắt bỏ cuống chân răng
     apicoectomy
    cuống bào tử
     sporophore
    cuống đầu (nguyên sống)
     cephalostyle
    cuống đính
     sterigma
    cuống dưới đồi
     pedunculus thalami inferior
    cuống gan
     hilus hepatis
    cuống lá
     petiole
    cuống nhỏ
     pedicle
    cuống nút dây
     umbilical cord
    cuống phổi
     brainstem
    cuống phổi
     hilus of lung
    cuống thận
     hilus renalis
    cuống thân
     body stalk
    cuống thùy nhung
     pedunculus fiocculi
    cuống tiểu não dưới
     pedunculus cerebellaris inferior
    cuống tiểu não giữa
     medipeduncle
    cuống tiểu não giữa
     pedunculus cerebellaris medius
    cuống tiểu não trên
     pedunculus cerebellaris superrior
    cuống tiểu noãn sau
     postpeduncle
    cuống túi bào tử
     sporangiophore
    cuống tuyến yên
     hypophyseal stalk
    đài cuống não
     cimbia
    không cuống (về khối u) không có cuống
     sessile
    máy cuống (gò) ống
     pie-making press
    mảnh ghép có cuống
     pedicle graft

     counterfoil
  • cuống cổ tức: dividend counterfoil
  •  shaft
     stalk
  • máy tách cuống (từ chè): stalk extractor
  •  stem
  • giai đoạn sấy cuống (thuốc lá): stem drying compression
  • tách cuống: stem
  • thiết bị làm ẩm cuống (thuốc lá): stem steamer
  •  stipe

    bệnh cuống đen (của thuốc lá)
     black shank
    chẻ cuống
     stalky
    chè cuống
     stalky tea
    chứng khoán có cuống
     coupon security
    cổ phiếu thường có cuống
     stub stock
    cuống (chi phiếu, hóa đơn)
     stub
    cuống (lá)
     scape
    cuống (phiếu)
     talon
    cuống (phiếu, biên lai, séc...)
     talon
    cuống (séc, hóa đơn)
     stub
    cuống của tập chi phiếu
     cheque-book stubs
    cuống da dầy
     stomach end
    cuống da dây
     rennet end
    cuống đổi phiếu trả lãi
     talon
    cuống họng
     throat
    cuống hoa
     shank
    cuống lãi
     coupon
    cuống lãi hay lãi suất danh nghĩa
     nominal coupon or interest
    cuống lưu chiếu (biên lai)
     talon
    cuống lưu phiếu (biên lai)
     talon
    cuống phiếu
     talon
    cuống phiếu lãi dài hạn
     long coupon
    cuống quả
     pedicel
    kể cả lãi cuống phiếu
     ex coupon
    lãi suất theo cuống phiếu
     coupon interest rate
    lãi suất theo cuống phiếu
     coupon rate
    lợi tức cuống phiếu
     coupon yield
    lợi tức cuống phiếu (của một trái khoán vô danh)
     coupon yield