dần dà

np. Thong thả, từng bước một. Dần dà rồi sẽ liêu về cố hương (Ng. Du).

xem thêm: dần, dần dần, dần dà, từ từ, nhẩn nha



dần dà

dần dà
  • Step by step, gradually
    • Dần dà làm quen với công việc mới: To become step by step familiar with one's new job
    • Dần dà họ trở thành thân với nhau: Gradually they became good friends