dần

- 1 dt. Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi: Tí sửu dần mão Giờ dần: Thời gian từ ba giờ đến sớm mai (cd) Tuổi dần Tuổi một người sinh vào năm dần: Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.

- 2 đgt. 1. Đập nhiều lần để cho mềm ra: Dần miếng thịt bò 2. Đánh thật đau (thtục): Dần cho nó một trận; Năm canh khúc ruột như dần cả năm (cd) đau như dần 1. Tiếc quá: Mất cái đồng hồ, đau như dần 2. Đau khổ về tinh thần: Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (K).

- 3 trgt. Từng ít một; Từng bước một: Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh (tng).


np. Từ từ, từ chút một, lần. Trả dần cho hết nợ. Dần dần mới hiểu ra.
nđg. 1. Đập đều đều cho mềm ra. Dần thịt cho mềm.
2. Đánh, đập. Bị dần một trận nên thân.

hd. Chi thứ ba trong 12 chi. Giờ dần: giờ khoảng giữa 3 tới 5 giờ sáng. Tháng dần: tháng giêng âm lịch.

xem thêm: dần, dần dần, dần dà, từ từ, nhẩn nha



dần

dần
  • verb
    • to beat
      • dâu như dần: to suffer as if one had been beaten

Lĩnh vực: xây dựng
 gradual
  • dần dần: gradual
  • sự biến đổi dần mặt cắt ngang: gradual change of cross section
  • sự lún dần (đất): gradual settlement
  • sự ứng suất tăng dần: gradual stress increase

  • bạt cấp dần (nhà)
     grade down
    bản vẽ mức độ tắt dần
     pattern of fading
    bẫy tóp dần (mỏ dầu)
     pinch-out trap
    bề rộng tắt dần
     damping width
    bị chậm, chậm dần
     retarded
    bị tắt dần
     attenuated
    bị tắt dần
     damped
    bộ biên dịch tăng dần
     incremental compiler
    cảm ứng tăng dần
     incremental induction
    cấp độ tắt dần của trần
     Ceiling attenuation class (CAC)
    chạy chậm dần
     slow down
    chất làm chậm dần
     retarder
    chất lưu dần tăng nhớt
     rheopectic fluid
    chiều dài làm chậm dần
     slowing-down length
    chu kỳ dao động tắt dần
     damped period (of vibration)
    chu kỳ tắt dần của dao động
     period of oscillation damping
    chu kỳ trả dần
     payback period
    chứng huyết khối lan dần
     creeping thrombosis
    chưa tới tắt dần
     underdamped
    chương trình lấy mẫu dần
     sequential sampling plan
    chuyển động chậm dần
     decreasing motion
    chuyển động chậm dần
     retardation
    chuyển động chậm dần
     retarded acceleration
    chuyển động chậm dần đều
     uniform (ly) decelerated motion
    chuyển động chậm dần đều
     uniform (ly) decreasing motion
    chuyển động chậm dần đều
     uniform retarded motion
    chuyển động chậm dần đều
     uniformly retarded motion
    chuyển động nhanh dần
     increasing motion
    chuyển động nhanh dần đều
     uniform (ly) accelerated motion
    chuyển động nhanh dần đều
     uniform increasing motion