dinh

(y), 1. Khí nuôi dưỡng (y học dân tộc gọi là dinh khí, doanh khí), được chuyển hoá từ thức ăn; tuần hoàn trong 14 đường kinh chính theo một trình tự và chu kì nhất định để nuôi dưỡng cơ thể.

2. Nguyên liệu để sản sinh ra huyết.

3. Vị trí sâu trong cơ thể (vệ, khí, dinh, huyết), dùng trong chẩn đoán vị trí của ôn bệnh. 

(quân sự; cg. doanh), từ cổ chỉ đơn vị tổ chức quân đội cao nhất của bộ binh có từ thời Lê Trung Hưng (1583 - 1789) và trở về sau. Mỗi D (gồm một số cơ đội) có quân số không ổn định và được đặt tên riêng. D thời Lê Trung Hưng có quân số cao nhất đến 700 người (trong đó có 600 ưu binh và 100 nhất binh) như các D Trung Khuông, Trung Tiệp, Trung Thắng, Trung Dũng, Trung Hùng, Trung Nhuệ, Trung Dực; trung bình 160 người (D Tả Hoà) đến 170 người (D Tiền Hoà) và ít nhất là 25 người (D Trung Phấn, Trung Kính). Đột xuất, có D biên chế đến 3 nghìn người.


nd. 1. Chỗ quân đội đóng thời phong kiến.
2. Nhà lớn, nơi công chức cao cấp thời trước ở. Dinh thủ tướng. Dinh tổng đốc.

xem thêm: dinh, dinh cơ, dinh thự



dinh

dinh
  • noun
    • palace; official residence

Lĩnh vực: xây dựng
 residence
  • dinh thự: residence

  • bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
     dietitian
    bệnh dinh dưỡng
     trophopathy
    bệnh rối loạn dinh dưỡng do thiếu vitamin B
     Beriberi
    bệnh thiếu dinh dưỡng
     aporinosis
    bộ phận dinh dưỡng
     nutriceptor
    các nhu cầu dinh dưỡng
     nutrient requirements
    chất dinh dưỡng
     nutriment
    chất dinh dưỡng vi lượng
     micronutrient
    chứng loạn dinh dưỡng do ăn nhiều ngô
     zeism
    cơ quan dinh dưỡng
     nutritorium
    cromatin dinh dưỡng
     trophochromidia
    cực dinh dưỡng
     nutritive pole
    cực dinh dưỡng, cực thực vật
     antigerminal pole
    cực thực vật, cực dinh dưỡng
     vegetal pole
    định luật dinh dưỡng tối thiểu
     law of minimum nutrient
    dinh cơ
     premisee
    dinh cơ
     premises
    dinh dưỡng
     nutrition
    dinh dưỡng
     nutritious
    dinh dưỡng
     nutritive
    dinh dưỡng
     vegetative
    dinh dưỡng cơ quan
     organotrophic
    dinh dưỡng học
     bromatology
    dinh dưỡng học
     nutriology
    dinh dưỡng học
     threpsology
    dinh dưỡng học, môn học ăn uống
     alimentology
    dinh dưỡng kém
     malnutrition
    dinh dưỡng lông tóc
     trichotrophy
    dinh dưỡng xương
     osteotrophy

     settle
  • độc quyền quyết định mức tổn thất: sole right to settle losses
  •  state
  • định giá: state a price (to...)
  • định một giá hàng: state a price (to...)
  • định một giá hàng (quy) định giá: state a price
  • định rõ: state

  • Cảng chỉ định ven biển Anh
     united kingdom for orders
    Cơ quan giám định đối tượng đầu tư Value line
     Value Line Investment Survey
    Giám định viên của Lloyd's
     Lloyd's surveyor
    Hiệp định Bản quyền Quốc tế
     International Copyright Agreement
    Hiệp định Bretton Woods
     Bretton woods Agreement
    Hiệp định Ca-cao Quốc tế
     International Cocoa Agreement
    Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại
     General Agreement on Tariffs and Trade
    Hiệp định Đường cát Quốc tế
     International Sugar Agreement
    Hiệp định Hàng dệt Bông
     Cotton Textile Arrangement
    Hiệp định Louvre
     Louvre Accord
    Hiệp định Lúa mì Quốc tế
     International Wheat Agreement
    Hiệp định Plaza
     Plaza Agreement
    Hiệp định Sách Giá ròng
     Net Book Agreement
    Hiệp định Smithsonian
     Smithsonian Agreement
    Hiệp định Thiếc quốc tế
     International Tin Agreement
    Hiệp định Vận tải Hàng không Quốc tế
     International Air Transport Agreement
    Hiệp định cà-phê Quốc tế
     International Coffee Agreement
    Hiệp định của Quỹ Tiền tệ Quốc tế
     Fund Agreement
    Hiệp định tiền tệ Châu Âu
     European Monetary Agreement
    Hiệp định tự do Mậu dịch Bắc Mỹ
     North American Free Trade Agreement
    Hiệp định về các loại Sợi (của GATT)
     Multi- Fibre Arrangement
    Hiệp định về các loại sợi (của GATT)
     Multi-Friable Arrangement
    Học viện Giám định viên Kế toán
     Institute of Chartered Accountants
    Mẫu đơn Hướng dẫn Định cư (để người xin định cư điền vào)
     Settlement information
    Mẫu đơn Hướng dẫn định cư
     Settlement information
    Nghị định thư về điều khoản trọng tài (Giơnevơ, 1923)
     protocol on Arbitration (Geneva, 1923)
    Phép kiểm định F từng phần (bộ phận)
     Partial F test
    Phép kiểm định Mc Nemar
     Mc Nemar test
    Phép kiểm định Wolcoxon về dấu-thứ hạng
     Wolcoxon signed-rank test
    Phép kiểm định u của Mann-Whitney
     Mann-Whitney u test