dễ

- tt. 1. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết: Bài toán dễ bài thi quá dễ dễ làm khó bỏ. 2. Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc: dễ tính dễ ăn dễ ở. 3. Có khả năng như thế nào đó: Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc dễ gì người ta đồng ý.


nt. Không khó. Bù đầu giả dại làm ngây, Khôn kia dễ bán dại này khó ăn(c.d).

xem thêm: dễ, dễ dàng, dễ dãi



dễ

dễ
  • adj
    • easy; facile
      • nói dễ hơn làm: Easier said that done

Lĩnh vực: toán & tin
 facile

RAM điện tử - sắt từ không dễ thay đổi
 Ferro - Electric Non - Volatile RAM (FENVRAM)
bản lề dễ lau chùi
 easy clean hinge
bản lề dễ xoay
 storm-proof hinge
bê tông dễ đổ
 workable concrete
bê tông dễ gia công
 workable concrete
bộ nhớ không dễ mất
 non volatile storage
bộ nhớ không dễ thay đổi
 Non Volatile Memory/Non-Volatile Storage (NVM/NVS)
các phần cất dễ sôi
 low-boiling fraction
chất dễ bay hơi
 volatile substance
chất làm dễ thi công
 workability agent
chất lỏng dễ (có thể) bay hơi
 vaporizable fluid
chất lỏng dễ bay hơi
 vaporizable fluid
chất lỏng dễ cháy
 flammable liquid
chất tải lạnh dễ (có thể) bay hơi
 vaporizable coolant
chất thải dễ cháy
 combustible waste
chỉ số âm thanh dễ chịu
 acoustic comfort index
dầu hôi (cho vào khí để dễ phát hiện ra khí rò rỉ)
 skunk oil
đá dễ đào
 easily dug rock
đất dễ bị xói lở
 erodible ground
đất dễ bị xói lở
 erodible soil
đất dễ đóng cọc
 easy-to-drive soil
đất dễ lở
 loose ground
đất không dễ bị đóng băng
 nonfrost susceptible soil
đẻ dễ
 easy delivery
địa chỉ dễ nhớ
 memoric address
điểm dễ gây tắc ghẽn đường
 fouling point
điều chỉnh cho cho các bộ phận dễ di chuyển
 loose fit
độ dễ cháy
 ignitability
độ dễ gãy
 brittleness
độ giòn (cứng nhưng dễ gãy)
 stiffness