dỗi

nđg. Tỏ thái độ không vừa lòng bằng cách làm như không thiết gì đến nữa. Động một tí là dỗi. Nói dỗi.

xem thêm: giận, giẫn dữ, tức giận, dỗi, giận dỗi, phẫn nộ, phẫn uất



dỗi

dỗi
  • Sulk
    • Dỗi người yêu: To sulk (be sulky) with one's sweetheart
    • Dỗi cơm: To be sulky and refuse to eat