gán

- đg. 1. Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có: Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em. 2. Trả thay cho tiền nợ: Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép. 3. Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ: ép tình mới gán cho người thổ quan (K).


(A. assignment) 1. Việc đặt một giá trị cho một biến. Lệnh G là một lệnh cơ bản của các ngôn ngữ lập trình máy tính.

2. G cho thiết bị hay dữ liệu một tên mà chương trình máy tính có thể sử dụng trong quá trình thực hiện.



nđg. 1. Đưa của mình cho người để trừ nợ. Gán ruộng cho địa chủ.
2. Cho là của người nào cái vốn xa lạ với người ấy. Gán cho trẻ con ý nghĩ của người lớn.
3. Ghép đôi trai gái với nhau. Bạn bè gán hai người với nhau.


gán

gán
  • verb
    • to foist

 allocate
Giải thích VN: Ví dụ gán giá trị cho một biến số.
 ascribe
 assign
  • gán chức năng cho phím: key assign
  • gán giá trị: assign
  •  assignment
  • bài toán gán: assignment problem
  • biểu thức gán: assignment expression
  • bộ xử lý song song gán zero: zero assignment parallel processor (ZAPP)
  • bộ xử lý song song gán zero: ZAPP (zero assignment parallel processor)
  • câu lệnh gán: assignment statement
  • câu lệnh gán lồng nhau: nested assignment statement
  • câu lệnh gán mờ: fuzzy assignment statement
  • gán các chức năng phím: key assignment
  • gán kênh động: Dynamic Channel Assignment (DCA)
  • gán kênh và truy nhập ưu tiên: Priority Access and Channel Assignment (PACA)
  • gán theo tên: assignment by name
  • gán thiết bị: facility assignment
  • giao thức gán yêu cầu theo định hướng tranh chấp ưu tiên tranh chấp: Contention Priority - Oriented Demand Assignment protocol (CPODA)
  • hệ thống điều khiển và gán các phương tiện đấu vòng: Loop Facilities Assignment and Control System (LFACS)
  • lệnh gán: assignment statement
  • lệnh gán: assignment instruction
  • lệnh gán con trỏ: pointer assignment statement
  • lệnh gán được định nghĩa: defined assignment statement
  • lệnh gán xác định: defined assignment statement
  • môđun gán số: Number Assignment Module (NAM)
  • phép gán: assignment
  • phép gán bội: multiple assignment
  • phép gán con trỏ: pointer assignment
  • phép gán đơn: single assignment
  • phép gán kép: compound assignment
  • phép gán không: zero assignment
  • phép gán kiểu: type assignment
  • phép gán mã trạng thái: state assignment
  • sự chuyển đổi phép gán: assignment conversion
  • sự gán: assignment
  • sự gán (chức năng) phím: key assignment
  • sự gán (giá trị cho) thanh ghi: register assignment
  • sự gán con trỏ: pointer assignment
  • sự gán địa chỉ mạng yêu cầu: request network address assignment
  • sự gán động tác: gesture assignment
  • sự gán khối lượng: mass assignment
  • sự gán kiểu: type assignment
  • sự gán ký tự: character assignment
  • sự gán nút: button assignment
  • sự gán phương tiện: facility assignment
  • sự gán số không: zero assignment
  • sự gán thiết bị giả: dummy device assignment
  • tần số được gán: Frequence Assignment
  • tên gán: assignment name
  • toán tử gán: assignment operator
  • toán tử gán kép: compound assignment operator
  •  binding
  • Giao thức gán tên (Appletalk ): Name binding protocol (Apple talk) (NBP)
  •  tally
     translate

    băng tần được gán
     assigned frequency band
    bộ chỉ thị gán địa chỉ gốc/đích
     Origin/Destination Address Assignor Indicator (ODAI)
    có thể gán được
     assignable
    đến trước được gán trước
     First In First Allocated (FIFA)
    gán các chức năng phím
     key assignments
    gán các gói không đồng bộ
     Asymmetric Allocation of Packets (ASAP)
    gán địa chỉ
     address
    gán hình
     projection
    gán lại
     reassign
    gán lại
     reassigning
    gán lại
     reassignment
    gán trước
     preassigned