gượng gạo

- Gượng nói chung.


nt&đg. Tỏ ra gượng, không tự nhiên. Làm một cách gượng gạo.

xem thêm: gượng, gượng nhẹ, gượng gạo



gượng gạo

gượng gạo
  • Strained; forced
    • Nụ cười gượng gạo: Strained a strained smile

Lĩnh vực: xây dựng
 constrained