gượng

- I. đgt. Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không có khả năng, điều kiện thực hiện: đã đau còn gượng đứng dậy cười gượng. II. tt. Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó: lời văn gượng quá.


nđg1. Ép mình, không do ý muốn. Gượng cười.
2. Cố gắng khi sức yếu. Gượng ngồi dậy.

xem thêm: cố, gắng, cố gắng, ráng, gượng, ra sức, nỗ lực, gắng gỏi


xem thêm: gượng, gượng nhẹ, gượng gạo



gượng

gượng
  • adj
    • strained; forced; unnatural; reluctantly
      • nụ cười gượng: unnatural smile
  • verb
    • to strain; to make efforts