cố

- 1 dt. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại: Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi; Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn (cd).

- 2 dt. Linh mục Thiên chúa giáo: Cố Alexandre de Rhodes.

- 3 đt. Từ tôn xưng người già: Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.

- 4 tt. Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời: Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.

- 5 đgt, trgt. Như Cố gắng: Cố học cho giỏi; Làm có cho xong.


nđg. Đưa thêm nhiều sức để làm việc gì. Cố làm cho xong. Cố nhớ lại.
nd. 1. Cha của ông nội mình. Ông cố nội.
2. Tiếng gọi các người truyền giáo trong đạo Thiên Chúa.

nđg. Giao bất động sản để vay tiền. Cầm cố. Cố ruộng cho địa chủ.
ht1. Vững bền; giữ chặt: Cố thủ.
2. Sẵn, tự nhiên: Cố nhiên.
3. Lâu ngày: Cố tật.

ht. Từ đặt trước chức vị cao của một người đã chết. Cố bộ trưởng Nguyễn Văn X.

xem thêm: cầm, cố, cầm cố


xem thêm: cố, gắng, cố gắng, ráng, gượng, ra sức, nỗ lực, gắng gỏi



cố

cố
  • noun
    • Great grandfather or mother
    • verb
      • To mortage; to secure by mortgage
      • To try; to endeavour
        • cố đừng quên nhé: Try not to forget

     retry key

    Chắn cố định theo ANSI
     Fixed Blocked ANSI- defined (FBA)
    Giao thức dư thừa server đơn giản [Cisco]- Tính năng dự phòng cho phép chịu được sự cố khi sử dụng giao thức và cơ chế LANE
     Simple Server Redundancy Protocol (Cisco) (SSRP)
    Hiệp hội Quốc gia của các quan chức và cố vấn viễn thông
     National Association of Telecommunication officers and Advisors (NATOA)
    Kết nối mạch/Kênh ảo cố định
     Permanent Virtual Circuit/Connection (PVCC)
    Mạch bán cố định (Telstra)
     Semi-Permanent Circuit (Telstra) (SPC)
    Nhóm cố vấn ETSI MIS
     ETSI MIS Advisory Group (EMAG)
    Nhóm cố vấn Hoa Kỳ
     United States Advisory Group (USAG)
    Phân hệ đồ họa, tạo cửa sổ và biến cố (Windows CE)
     Graphics, Windowing, and Event Subsystem (Windows CE) (GWES)
    áp lực cố kết
     consolidating pressure
    áp lực cố kết
     consolidation pressure
    áp lực củng cố
     consolidation pressure
    áp lực gia cố
     consolidation pressure
    áp lực tiền cố kết
     pre-consolidated pressure
    áp lực tiền gia cố
     preconsolidation pressure
    ắcqui cố định
     stationary battery
    ăng ten cố định
     fixed aerial
    âm cố định
     permanent sound
    bánh răng cố định
     fixed wheel
    báo cáo sự cố
     failure report
    báo cáo sự cố tạm thời
     Interim Problem Report (IPR)
    băng cố định
     fixed dressing
    băng cố định bằng nhiệt
     heat-fix tape
    bản ghi các sự cố
     log-damage record
    bản ghi sự cố
     incident record
    bản ghi tình trạng sự cố
     CIL (condition-incident log)
    bản ghi tình trạng sự cố
     condition incident log (CIL)
    bản gia cố
     mending plate
    bản lề chốt cố định
     fast-joint butt
    bản lề chốt cố định
     fast-pin hinge
    bản lề chốt cố định
     fixed pin butt hinge