gượng nhẹ

- đgt, trgt 1. Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận: Cầm gượng nhẹ cái bình thuỷ tinh 2. Không găng quá: Trong buổi họp, ông ấy chỉ phê bình gượng nhẹ.


nđg&p. Cố làm một cách nhẹ nhàng, tránh đụng chạm. Phê bình gượng nhẹ.

xem thêm: gượng, gượng nhẹ, gượng gạo



gượng nhẹ

gượng nhẹ
  • adj
    • gingerly