gọn gàng

- t. Có vẻ gọn (nói khái quát). Nhà cửa sắp đặt gọn gàng. Ăn mặc gọn gàng. Thân hình nhỏ nhắn, gọn gàng.


np&t. Như Gọn. Quần áo gọn gàng.

xem thêm: gọn, gọn ghẽ, gọn gàng, gọn lỏn, ngắn gọn



gọn gàng

gọn gàng
  • adj
    • clean-lembed