gọn

- 1.t. Có vừa đủ chi tiết, thành phần... không thừa đến thành lôi thôi, rườm rà: Văn gọn. 2.ph. Trọn, hết: Ăn gọn nồi cơm. Gọn lỏn. Nh. Gọn thon lỏn. Gọn thon lỏn. Vừa vặn, không thừa: Thằng bé nằm gọn thon lỏn trong nôi.


nt. 1. Có thứ lớp và không chiếm nhiều chỗ. Đồ đạc gọn.
2. Ngắn mà rõ ràng. Câu văn gọn.

xem thêm: gọn, gọn ghẽ, gọn gàng, gọn lỏn, ngắn gọn



gọn

gọn
  • Neat, tidy
    • Đồ đạc sắp xếp gọn: Neatly arranged furniture
  • Whode, entire, complete
    • Ăn hết gọn nồi cơm: To finish a whole pot of rice
    • Gòn gọn (láy, ý giảm): Rather neat, rather tidy
    • Nhà dọn đã gòn gọn: The house is rather neat now
  • Complete for the time being
    • Việc dọn nhà đã gòn gọn: The moving into the new house is coomplete fffor the time being

 compact
  • đèn halogen-tungsten điện áp siêu thấp cỡ thu gọn: compact extra-low voltage tungsten halogen lamp
  • đèn huỳnh quang cỡ thu gọn: compact fluorescent lamp
  • đèn huỳnh quang cỡ thu gọn: compact fluouscent lamp
  • đèn iodua nguồn cỡ thu gọn: Compact source iodide lamp (CSI)
  • đĩa gọn: compact disk (CD)
  • gọn (kết cấu): compact
  • gọn chặt: compact
  • hệ lạnh gọn: compact refrigerating system
  • máy nén gọn: compact compressor
  • sự bố cục gọn: compact composition
  • sự trình bày ngắn gọn: compact form
  • thiết kế gọn: compact design
  • thu gọn: compact
  • tổ máy (bố trí) gọn: compact package
  • tổ máy bố trí gọn: compact package
  •  packaged
  • tổ máy nén ngưng-tụ gọn: packaged condensing unit (set)
  •  solid

    Máy thu GPS gọn nhẹ và chính xác
     Precision Lightweight GPS Receiver (PLGR)
    áp suất rút gọn
     reduced pressure
    ăng ten chữ H gọn
     lazy H antenna
    bậc rút gọn
     reduced a
    bậc thu gọn
     reduced degree
    biến rút gọn
     reduced variable
    bù cơ số rút gọn
     diminished radix complement
    cài đặt gọn
     abbreviated install
    chữ thu gọn
     condensed type
    công thức rút gọn
     reduction formula
    công thức rút gọn
     reduction formulas
    dạng rút gọn
     reduced form
    dạng thu gọn
     reduced form
    đa thức cực tiểu rút gọn
     reduced minimum polynomial
    đã rút gọn
     simplified
    địa chỉ rút gọn
     abbreviated address
    định địa chỉ rút gọn
     abbreviated addressing
    định địa chỉ rút gọn
     Abbreviated Addressing (AA)
    điện tín thu gọn
     message in multilated words
    điện tín thu gọn
     message in mutilated words
    độ dài rút gọn
     reduced length
    độ nhớt rút gọn
     reduced viscosity
    độ rộng bề mặt rút gọn
     width of reduced face
    độ rộng rút gọn
     reduced width
    được rút gọn
     abbreviated