gan liền

- Nh. Gan lì.


nt. Như Gan lì. Dạn dày cho biết gan liền tướng quân (Ng. Du).

xem thêm: gan, gan góc, gan dạ, gan liền, gan lì



gan liền

gan liền
  • như gan lì
    • Gan liền tướng quân: Completely fearless, utterly intrepid