gan

cơ quan có màu nâu đỏ thẫm, gồm một số thuỳ nằm sát dạ dày ở động vật có xương sống. Chiếm tới 1/5 thể tích các nội quan trong xoang bụng và cứ 2 phút thì toàn bộ máu trong cơ thể lại di chuyển qua G một lần. Chức năng chủ yếu: điều chỉnh thành phần hoá học của máu. Động mạch G nhận được máu tĩnh mạch từ ruột qua tĩnh mạch cửa vào G. Sau khi nhận chất dinh dưỡng, máu giàu glucozơaxit amin. G giữ lại lượng glucozơ dư thừa (vượt quá 0,1%) dưới dạng glicogen. G cũng chuyển axit amin thừa thành ure trong quá trình khử amin. G còn có nhiều chức năng khác: tiết mật tích trữ tạm thời trong túi mật và sau đó qua ống mật vào tá tràng; dự trữ sắt; sản xuất vitamin A từ caroten, dự trữ vitamin A, D; sản xuất một số protein cho huyết tương; sản xuất các yếu tố đông máu; khử độc, chuyển mỡ thành hợp chất thuận lợi để oxi hoá khi cần thiết và dự trữ ở G. Cấu trúc hiển vi của G chứng tỏ mỗi tế bào G có liên quan trực tiếp với máu nên sự khuếch tán của các phân tử ra, vào tế bào G rất nhanh chóng.

G người nặng khoảng 1.100 - 1.200 g, nằm ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang và dưới cơ hoành. Mặt trên gồm hai thuỳ (thuỳ phải và trái); mặt dưới gồm 4 thuỳ (thuỳ phải, trái, thuỳ vuông và thuỳ đuôi). Mặt sau chia thành 3 khu: khu phải lắp vào rãnh sườn cột sống, khu trái ôm lấy thực quản, khu giữa là thuỳ vuông. Máu được chuyển về G qua động mạch G chung với 2 nhánh động mạch G riêng và động mạch vị - tá tràng và chảy về tim sau khi được khử độc qua tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch G trên. G hoạt động do các sợi thần kinh từ đám rối dương và dây thần kinh X điều khiển mật tiết qua các ống G và ống túi mật đổ vào ống mật chủ.


nd. 1. Bộ phận của bộ máy tiêu hóa, chức năng chính là tiết mật. Buồng gan. Cháo tim gan (lợn).
2. Gan của con người, biểu tượng của ý chí mạnh mẽ dám chịu đựng, dám đương đầu với nguy hiểm. Bé người mà to gan. Có gan chịu đòn. Nhát gan.

nt. Có gan chịu đựng, dám làm. Thằng ấy gan lắm.

xem thêm: gan, gan góc, gan dạ, gan liền, gan lì



gan

gan
  • noun
    • liver
      • đau gan: liver complaint
  • adj
    • brave; daring; courageous

Lĩnh vực: y học
 jecur
 liver
  • cao gan: liver extract
  • dầu gan cá: liver oil
  • dầu gan cá mo ru, dầu cá tuyết to đầu: cod liver oli
  • dầu gan cá thu: cod liver oil
  • dây chằng tĩnh mạch gan: venous ligament of liver
  • gan dầu: oil liver
  • gan sủi bọt: foamy liver
  • gan suy tim: cardiac liver
  • môi trường gan: liver medium
  • quặng đồng màu gan: liver ore
  • sốc bệnh gan: liver shock
  • thùy gan: lobe of liver
  • tĩnh mạch tiểu thùy gan: interiobular vein of liver
  • tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy gan: central vein of liver
  • xơ gan mật: billary cirrhotic liver

  • Măng gan (Mn)
     Manganese
    áp xe gan
     hepatic abscess
    áp xe gan
     hepatophyma
    áp xe trên gan
     suprahepatic abscess
    amino axit sản sinh trong gan
     ornithine
    bao xơ của gan
     tunica ribrosa hepatis
    bệnh não do gan (bệnh não do hệ cửa)
     hepatic encephapathy
    bệnh sán lá gan
     rot
    bệnh sán lá gan nhỏ
     clonorchiasis
    bệnh tim xơ gan
     cardiocirrhosis
    bệnh xơ gan
     interstitial hepatitis
    bóng Vater, bóng gan tụy
     ampulla hepatopancreatica
    bờ trước gan
     margo inferior heapatis
    chất hủy tế bào gan
     hepatolysin
    chất kháng đông sản sinh trong các tế bào gan
     heparin
    chứng dày lớp sừng gan bàn tay bàn chân
     symmetric keratoderma
    chứng đau gan
     hepatalgia
    chứng gan to
     hepatomegaly
    chứng teo gan
     hepatatrophia
    chứng teo gan
     hepatodynia
    chứng to lách gan
     splenohepatomegaly
    cơn đau gan
     hepatic crisis
    củ mạc nối của gan
     tuber omentale hepatis
    cung động mạch gan bàn tay nông
     palmar arterial arch superficial
    cung gan bàn tay sâu
     arcus palmaris profundus
    cung tĩnh mạch gan bàn chân
     plantar venous arch
    cung tĩnh mạch gan bàn tay sau
     volar venous arch deep
    cung tĩnh mạch gan tay nông
     arcus venosus palmaris superficialis
    cuống gan
     hilus hepatis

     hepatic
  • màu gan: hepatic
  •  liver
  • bánh mì gan: liver loaf
  • bánh mì gan và thịt thăn muối: liver and bacon loaf
  • bơm đầy gan cá: liver pump
  • giàn làm lạnh gan: liver tree
  • khối gan nghiền: liver pulp
  • môi trường dinh dưỡng có gan: liver medium
  • patê gan: liver puree
  • patê gan gà: chicken liver paste
  • patê gan ngỗng: goose liver paste

  • bột gan cá
     fish-liver meal
    gan (bàn chân)
     sole
    giò gan
     liverwurst
    món Hagi (dạ dày cừu nhồi tim gan trộn bột yến mạch)
     haggle