ghét

- 1 dt Chất bẩn bám vào da người: Tắm thì phải kì cho sạch ghét.

- 2 đgt Không ưa: Lắm kẻ yêu hơn nhiều người ghét (tng); Vô duyên ghét kẻ có duyên; Không tiền ghét kẻ có tiền cầm tay (cd).


nIđg. Không ưa, có ý xua đuổi. Ghét cay, ghét đắng: rất ghét. IId. Chất bẩn bám ở da thịt. Cổ đầy ghét.

xem thêm: ghét, ghét bỏ



ghét

ghét
  • verb
    • to detest; to hate; to dislike; to abominate
      • ghét uống rượu: to dislike to drink wine
  • noun
    • dirt; filth