giá cả

- dt. Giá hàng hoá nói chung: giá cả ổn định Lâu không đi chợ không biết giá cả dạo này ra sao.


biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá. Nói chung, khi cung và cầu của một hay một loại hàng hoá về cơ bản ăn khớp với nhau thì GC phù hợp với giá trị; đó là trường hợp ít khi xảy ra. Nếu cung thấp hơn cầu thì GC sẽ cao hơn giá trị. Ngược lại, nếu cung vượt cầu thì GC sẽ thấp hơn giá trị.

GC hình thành trên thị trường phụ thuộc vào 3 yếu tố: giá trị của bản thân hàng hoá, giá trị của đồng tiền (tiền, vàng), và quan hệ cung cầu về hàng hoá. GC được quy định chủ yếu trong quá trình cạnh tranh dưới sự tác động của quy luật kinh tế tự phát, trước hết là của quy luật giá trị. Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn, giá cả biến động xoay quanh giá trị, còn trong điều kiện của chủ nghĩa tư bản, giá cả biến động xoay quanh giá cả sản xuất (xt. Giá cả sản xuất). GC thị trường xoay quanh cái trục giá trị xã hội (hay gọi là giá trị thị trường). Giá trị thị trường được hình thành trên thị trường, xét trong mối tương quan giữa quy mô và cơ cấu sản xuất với quy mô và cơ cấu nhu cầu của thị trường nhất định của hàng hoá. Nó có thể là giá trị được hình thành trong điều kiện sản xuất trung bình của xã hội, hay trong điều kiện sản xuất và lưu thông nhất định cung ứng phần lớn hàng hoá cho nhu cầu xã hội mà trực tiếp là nhu cầu thị trường. Dưới chủ nghĩa tư bản độc quyền, hình thành hai loại GC: GC không độc quyền là GC hàng hoá của các tổ chức không độc quyền bán ra, và GC độc quyền là GC hàng hoá của các tổ chức độc quyền bán ra. Đặc điểm của GC độc quyền là ở chỗ nó chênh lệch với giá trị một cách lâu dài và ổn định. Trong nền kinh tế thị trường, GC được xem là yếu tố điều tiết hoạt động kinh tế, hình thành tự phát thông qua các quan hệ cung - cầu về hàng hoá trên thị trường. Song, tác động của quan hệ cung - cầu không phải lúc nào cũng diễn ra một cách thông suốt, mà chịu sự chi phối của nhiều yếu tố hạn chế hay khuếch đại sự điều tiết nói trên; cho nên cơ chế tự điều tiết của thị trường không thể bảo đảm được sự cân bằng hoàn hảo. Vì vậy, nhà nước có chính sách và biện pháp can thiệp để tác động trong một phạm vi nhất định đến cơ chế hình thành GC khi cần thiết. Để bảo đảm quán triệt đường lối, chính sách kinh tế - xã hội của nhà nước đối với một số mặt hàng thiết yếu có quan hệ lớn đến quốc kế dân sinh, nhà nước xã hội chủ nghĩa kiểm soát giá cả, định giá, trợ giá, định mức giá tối đa (giá trần), giá tối thiểu (giá sàn), giá cung cấp định lượng cho một số đối tượng tiêu dùng nhất định về một số mặt hàng hay dịch vụ thiết yếu trong hoàn cảnh chiến tranh hoặc khan hiếm hàng hoá. Ở Việt Nam, trên cơ sở vận dụng phương thức kinh doanh kết hợp kế hoạch hoá với cơ chế thị trường sau khi thực hiện đường lối đổi mới năm 1986, nhất là từ 1990, đã thực hiện cơ chế giá hình thành theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước, thay cho cơ chế kế hoạch hoá tập trung và bao cấp trước kia.


nd. Nói chung về giá hàng.

xem thêm: giá, giá cả, giá trị



giá cả

giá cả
  • noun
    • the prices

 cost
  • đường cong giá cả: cost curve
  • hệ thống đo lường giá cả: cost measurement system
  • sự nghiên cứu giá cả: cost estimating
  •  price
  • chỉ số thuế và giá cả: tax and price index
  • cuộc chiến giá cả: price war
  • giá cả hiện thời: price current
  •  value

    giá cả điện báo
     telegraph rate
    mức giá cả
     standard of prices
    sự phân tích giá cả
     analysis of prices
    sự so sánh giá cả giữa các thành phố
     place-to place comparison (cost of living)

     price
  • Chỉ số giá cả tiêu dùng Hang Seng: Hang Seng Consumer Price Index
  • áp lực giá cả: price pressure
  • ảnh hưởng giá cả: price effect
  • bất đồng giá cả: disparity in price
  • biến động ngang của giá cả: horizontal price movement
  • bỏ quản lý giá cả: price decontrol
  • các điều kiện giá cả: price terms
  • cách mạng giá cả: price revolution
  • cánh kéo giá cả: price scissors
  • cắt giảm giá cả: price cutting
  • cạnh tranh giá cả: price competition
  • cân bằng giá cả: price equilibrium
  • chế độ giá cả ngang bằng: parity price system
  • chính sách giá cả: price policy
  • chính sách giá cả và thu nhập: price and income policy
  • chỉ số giá cả: price index
  • chỉ số giá cả hàng hóa: commodity price index
  • chỉ số giá cả lạc quan: hedonic price index
  • chỉ số giá cả quốc tế: International Price Index
  • chỉ số giá cả sản xuất: producer price index
  • chỉ số giá cả tiêu thụ của Mỹ: United States Consumer Price Index
  • chỉ số giá cả tổng quát: general price index
  • chỉ số giá cả và thuế biện pháp gia tăng: tax and price index
  • chỉ số hóa giá cả: price indexation
  • chỉ số thuế và giá cả: tax and price index
  • chiến tranh giá cả: price war
  • chiết khấu giá cả tính dồn: cumulative price discount
  • chu trình của giá cả và tiền lương: vicious circle of price and wage
  • chủ đạo giá cả (của công ty lớn dẫn đầu trong thị trường): price leadership
  • cơ cấu giá cả: price structure
  • cơ chế giá cả: price mechanism
  • cơ chế giá cả tự điều chỉnh theo tiền vàng: price specie mechanism
  • cơ chế quản lý giá cả: price management mechanism
  • cơ sở giá cả song trùng: double price basis
  • công thức giá cả: price formula
  • công ty làm chủ giá cả: price leader
  • cuộc cách mạng giá cả: price revolution
  • dao động giá cả: price swing
  • điều chỉnh tự động qua giá cả: automatic price adjustment
  • điều khoản giá cả: price clause
  • điều kiện giá cả: price terms
  • điều kiện giá cả: terms of price
  • điều kiện giá cả: price condition
  • điều tiết giá cả: price moderation
  • đường tiêu dùng theo giá cả: price consumption curve
  • dự đoán giá cả: price expectation
  • dự trắc giá cả: forecast price
  • giá cả bất hợp lý: unfair price
  • giá cả biên tế: marginal price
  • giá cả cân bằng: equilibrium price
  • giá cả có tính cơ cấu: structural price
  • giá cả công bằng: equitable price
  • giá cả công bằng và phải chăng: fair and reasonable price
  • giá cả cướp đoạt: predatory price
  • giá cả dự kiến: anticipated price
  • giá cả hàng hóa: commodity price
  • giá cả hàng hóa tương đối: relative commodity price
  • giá cả hiện hành: ruling price
  • giá cả hợp lý: price in reason
  • giá cả khủng hoảng: panic price
  • giá cả leo thang: escalation price
  • giá cả leo thang (do nguyên liệu, phí vận chuyển đều tăng): escalation price
  • giá cả mớ: lump-sum price
  • giá cả mục tiêu: target price
  • giá cả mua bán: basis of price
  • giá cả ngân sách: budgetary price
  • giá cả ngang bằng: parity price
  • giá cả phân biệt: discriminatory price
  • giá cả quy định: regulated price
  • giá cả so sánh: comparative price
  • giá cả theo mớ: lump sum price
  • giá cả theo mùa: seasonal price
  • giá cả thị trường: market price
  • giá cả thị trường thăng bằng: market price
  • giá cả thông thường: regular price
  • giá cả tiêu dùng: consumer price
  • giá cả trực tiếp: direct price
  • giá cả trường kỳ, lâu dài: secular price
  • giá cả tự nhiên: natural price
  • giá cả tùy chọn: discretionary price
  • giám sát giá cả: price surveillance
  • giới hạn giá cả: price limit
  • hạn chế giá cả: lid on price
  • hạn mức biến động giá cả mỗi ngày: daily limit of price changes
  • hạn mức giá cả mỗi ngày: daily price limit
  • hệ thống giá cả: price system
  • hiệp định ấn định giá cả: price fixing agreement
  • hiệu ứng (tác động) giá cả: price effect
  • hợp đồng giá cả: price contract
  • kết cấu giá cả: pattern of price
  • kết cấu giá cả: price mechanism
  • khống chế giá cả: price control
  • khuynh hướng vận động của giá cả: price movement trend
  • kích thước giá cả: price measure
  • kiểm soát giá cả: price control
  • kỳ thị giá cả: price discrimination
  • liên minh giá cả: price cartel
  • liên minh giá cả: price ring
  • luật kiểm soát giá cả khẩn cấp: emergency price control act
  • lý thuyết giá cả: price theory
  • mức bảo đảm giá cả trên toàn thị trường: overall market price coverage
  • mức biến động giá cả: price change
  • mức giá cả: price level
  • mức giá cả chung: general price level
  • nghiệp đoàn giá cả: price ring
  • người tiếp thụ giá cả: price taker
  • nhạy cảm với giá cả: price sensitive
  • những biến động giá cả tương đối: relative price changes
  • những giá cả dự tính: anticipated price
  • ổn định giá cả: price stability
  • phạm vi giá cả: price range
  • phẩm chất hảo hạng và giá cả phải chăng: excellent quantity and reasonable price
  • phẩm chất hảo hạng và giá cả phải chăng: excellent quality and reasonable price
  • phân biệt đối xử giá cả: price discrimination
  • phân biệt giá cả: price discrimination
  • phân tích giá cả: price analysis
  • phe cánh kéo giá cả: price scissors
  • phe cánh kéo giá cả: price differential spread
  • phong tỏa giá cả: price freeze
  • phong tỏa, đóng băng giá cả: price freeze
  • quy luật giá cả: price mechanism
  • quy luật giá cả: history of price
  • so sánh giá cả: price relative
  • so sánh giá cả (tỉ suất giữa hai loại hàng hóa): price relative
  • sự biến động giá cả: price fluctuation
  • sự biến động giá cả: price fluctuations
  • sự chủ đạo giá cả (của công ty lớn dẫn đầu trong thị trường): price leadership
  • sự dẫn đầu giá cả: price leadership
  • sự điều chỉnh biến động giá cả: adjustment for price fluctuation
  • sự điều chỉnh giá cả tự động: automatic price adjustment
  • sự đông kết giá cả và thu nhập: price and income freeze
  • sự dị biệt giá cả: price differential
  • sự khảo sát, điều nghiêm giá cả: price survey
  • sự kiểm soát giá cả: price control
  • sự lên xuống của giá cả: price fluctuations
  • sự lên xuống của giá cả: price fluctuation
  • sự ổn định giá cả: price stability
  • sự ổn định giá cả (ngoại hối): price stabilization
  • sự ổn định giá cả (ngoại hối): price stabilisation
  • sự phân biệt giá cả do (khoảng cách) không gian: spatial price discrimination
  • sự phân biệt giá cả do khoảng cách: spatial price discrimination
  • sự quy định giá cả: price regulation
  • sự sai biệt giá cả: price variance
  • sự thao túng giá cả: manipulation of price
  • sự thích ứng giá cả: price adaptation
  • tăng vụt giá cả: soaring of price
  • tập đoàn khống chế giá cả: price ring
  • thao túng giá cả: price rigging
  • thiên đường giá cả: price haven
  • thỏa thuận giá cả: price agreement
  • thỏa thuận giá cả: price accord
  • thống kê giá cả: price statistics
  • tích số giá cả (chỉ số nhân giá đơn vị với số lượng): price aggregate
  • tính cạnh tranh giá cả: price competitiveness
  • tính co dãn giá cả: price elasticity
  • tính co giãn của giá cả: price flexibility
  • tính co giãn giá cả: price elasticity
  • tính cứng rắn của giá cả: price rigidity
  • tính mềm dẻo của giá cả: price flexibility
  • tính toán giá cả: calculating a price
  • tiêu chuẩn giá cả: price standards
  • tiêu chuẩn giá cả: price standard
  • tổng mức giá cả: general price level
  • tỷ số giá cả tài sản hữu hình: price net tangible assets ration
  • ý niệm giá cả: price idea
  • ý thức về giá cả: price awareness
  • yếu tố quyết định giá cả: price determinant
  •  unfermented wort

    bài toán tóm tắt về tình hình giá cả
     business in brief
    các sai biệt của giá cả yếu tố
     factor-price differentials
    căn cứ, theo ... (biểu thị giá cả hoặc hối suất, ký hiệu là @)
     at
    cạnh tranh ghi giá cả
     non-price competition
    cạnh tranh phi giá cả
     non-price competition
    chênh lệch giá cả của cá sấu
     alligator spread
    chính sách giá cả nông nghiệp
     agricultural pricing policy