giá

- 1 dt. 1. Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền): Giá chợ đen giá cả giá thành. 2. Những gì phải bỏ ra cho một việc làm: hoàn thành bằng mọi giá.

- 2 dt. Đồ dùng để treo hay gác vật gì: giá sách giá gương giá áo túi cơm (tng.) thánh giá.

- 3 I. dt. Trạng thái lạnh buốt, cóng: Giá thế này thì rửa mặt sao được. II. tt. Lạnh buốt: Trời giá quá.

- 4 dt. Mầm đậu xanh, dùng để ăn.

- 5 dt. Cây độc mọc ở bờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ có nhựa mủ trắng lá hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, lá và nhựa mủ rất độc.

- 6 lt. Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá mà: Giá trời không mưa thì giờ ta đã đến nơi rồi.

- 7 Giơ cao dứ dứ rồi đánh: Một cái giá bằng ba cái đánh (tng.).

- 8 Xe để vua đi: hộ giá.



thuật ngữ dùng trong nhiều lĩnh vực toán học. Vd. G của một vectơ là đường thẳng chứa vectơ đó. G của một hàm số là bao đóng của tập hợp các điểm của miền xác định của hàm số mà tại đó hàm số này khác không. Kí hiệu G của hàm f là supp f.



nd. Cây bụi nhỏ vùng nước mặn, có mủ trắng độc, ăn da.
nd. Mầm đậu xanh, đậu tương, chưa mọc lá, dùng làm rau ăn.
nd. Đồ dùng bằng gỗ để treo, gác hay đỡ vật gì. Giá để sách. Giá mắc áo. Giá gương.
nt. Lạnh buốt. Ngày đông tháng giá.
nd. Biểu hiện giá trị bằng tiền. Chỉ chung những gì phải tiêu phí, bỏ ra cho một việc. Hạ giá hàng. Hoàn thành nhiệm vụ với bất cứ giá nào.
nđg. Giơ cao để đánh. Một cái giá bằng ba cái đánh.
nl. Nêu giả thiết là một điều kiện thuận lợi. Giá đi ngay thì còn kịp. Giá anh đến được thì tốt quá.

xem thêm: giá, giá cả, giá trị


xem thêm: lạnh, rét, rét mướt, lạnh lẽo, giá, giá buốt



giá

giá
  • noun
    • bean sprouts
    • noun
      • price; cost
        • giá bán lẻ: retail price. value;

     cost
     frame
     market
     price
     rack
     rate
     scantling
     shelf
     stillage
     valuation

    Bán giựt giá/ Tung ra bán để kéo giá xuống
     capping
    Các tỷ giá Smitsonian
     Smithsonian parities
    Chỉ số giá Paasche
     Paasche price index
    Chỉ số giá cả tiêu dùng Hang Seng
     Hang Seng Consumer Price Index
    Chỉ số giá chứng khoán Tokyo
     tokyo stock price index (topix)
    Chỉ số giá chứng khoán Tokyo
     topix
    Giấy chứng giá đặc biệt tàu hỏa Châu Âu
     Eurailpass
    Hợp đồng Futures có chọn giá theo ý muốn
     futures option
    Ngày thứ sáu đen tối Thị trường tài chánh rớt giá trầm trọng
     black friday
    Người đầu tư giá tăng Người nghĩ rằng giá sẽ tăng
     bull
    Phòng Định giá
     Assessors' Department
    Sở Vật giá
     Assessors' Department
    Suất giá phòng kiểu Mỹ cải tiến
     Modified American plan
    áp lực giá cả
     price pressure
    ảnh hưởng của thuế (đối với biến động giá cả)
     tax incidence
    ảnh hưởng giá cả
     price effect
    ảo giác (về giá trị) tiền tệ
     money illusion
    ấn định giá
     fixing
    ấn định giá
     price fixing
    ấn định giá vàng
     gold futures
    ẩn giá
     shady deal
    bán cao hơn giá qui định
     at a premium
    bán chạy với giá cao
     blue-chip
    bán cho người trả giá chót và cao nhất
     to the highest bidder
    bán có chiết khấu (= bán dưới giá bình thường)
     sell at a discount