giã

- 1 đgt 1. Đâm bằng chày: Giã gạo; Giã giò 2. Đánh (thtục): Giã cho nó một trận 3. Làm cho đồ tơ lụa trắng ra: Giã lụa.

- 2 đgt Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào (Chp); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K).


nId. 1. Lưới hình túi do tàu thuyền kéo để đánh bắt hải sản ở tầng đáy hay gần đáy biển. Kéo giã. Đánh giã.
2. Thuyền dùng để kéo giã đánh cá. Chiếc giã ba buồm.
IIđg. Đánh bắt hải sản bằng giã. Đi giã. Nghề giã.

nđg. 1. Cho vào cối và dùng chày nện xuống cho giập nát hay tróc lớp ngoài. Giã cua nấu canh. Giã gạo.
nđg. Như Từ giã.Ra về giã nước, giã non, Giã người, giã cảnh, kẻo còn nhớ nhung (cd).

xem thêm: tán, nghiền, giã



giã

giã
  • verb
    • to grind; to bray; to crush
    • verb
      • to neutralize

     bruise
     chap
     pound

    bộ phận chống giã giò
     anti-pumping device
    chày giã (quặng)
     stamp
    cơ cấu chống giã giò
     anti-pumping device
    cối giã
     bruiser
    giã búa
     drop hammer mast
    giã đỡ
     support
    giã ôvan
     crosscut file
    giã thành bột
     grind
    giã thành bột
     triturate
    sự giã
     pounding
    sự giã
     ramming
    sự giã chặt (làm khuôn)
     tamping
    sự giã chất phụ gia
     additional crushing
    sự giã chất phụ gia
     additional grinding
    sự giã chất phụ gia
     additional milling