nghiền

- 1 đgt 1. Tán nhỏ ra; Tán thành bột: Nghiền hạt tiêu. 2. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ: Nghiền văn chương; Nghiền lịch sử.

- trgt Nói mắt nhắm hẳn: Nhắm mắt lại.

- 2 tt Nói kẻ nghiện thuốc phiện: Cải tạo những kẻ nghiền.


nđg. Làm cho nát vụn ra bằng cách ép và chà xát. Nghiền thức ăn gia súc. Máy nghiền đá.
nđg. Như Nghiện. Cũng nói Ghiền.

xem thêm: tán, nghiền, giã



nghiền

nghiền
  • verb
    • to crush; to pound; to grind
      • nghiền vật gì thành bột: to grind something to dust

 chop
  • bột nghiền: break chop
  • bột ngũ cốc nghiền: corn chop
  • ngô nghiền: hominy chop
  • ngô nghiền: head chop
  • ngô nghiền: corn chop
  • sản phẩm nghiền: chop
  •  contuse
  • nghiền nhỏ: contuse
  •  crumb
     crushing
  • khoang nghiền (máy nghiền): crushing cavity
  • máy nghiền: crushing machine
  • máy nghiền gọt: slime crushing machine
  • máy nghiền trục: crushing rolls
  • sự nghiền: crushing
  • sự nghiền mịn: fine crushing
  • sự nghiền phân cấp: graded crushing
  • sự nghiền phân đoạn: stage crushing
  • sự nghiền sơ bộ: coarse crushing
  • sự nghiền tinh: fine crushing
  •  floured
     mash
  • sự xử lý nghiền nát sơ bộ: mash preparation
  • thiết bị lọc khối nghiền: mash filter
  •  mashed
     mill
  • máy nghiền: mill
  • máy nghiền: bruising mill
  • máy nghiền bi: ball mill
  • máy nghiền bột cỡ nhỏ: country mill
  • máy nghiền bột cỡ nhỏ: small mill
  • máy nghiền búa: cracking mill
  • máy nghiền búa: hammer mill
  • máy nghiền cacao: cacao mill
  • máy nghiền đậu nành: soya-bean mill
  • máy nghiền đôi trục: roller mill
  • máy nghiền hạnh nhân: almond mill
  • máy nghiền hạt: grain mill
  • máy nghiền hạt ngô: hominy mill
  • máy nghiền hai cặp trục: flour-bight roller mill
  • máy nghiền hai thớ: burro (stone) mill
  • máy nghiền hup lông: hop mill
  • máy nghiền khô dầu: cake mill
  • máy nghiền ngô: corn mill
  • máy nghiền quả: fruit mill
  • máy nghiền thanh: bar-type mill
  • máy nghiền xương: bone mill
  • phân xưởng nghiền: mill room
  • sản phẩm nghiền: mill stock
  • sự nghiền đĩa: attrition mill
  • sự nghiền đường: sugar mill
  •  milled
     stamp
     stuff
     triturate

    Lạp xưởng Đức (từ thịt nghiền nhỏ)
     German-type mortadella sausage
    Xúc xích Berlin dạng giăm bông nghiền nhỏ
     Berliner ham-style sausage
    Xúc xích Berlin tiết (tiết lợn nghiền nhỏ)
     Berliner blood sausage
    Xúc xích Devonshire (thịt lợn nghiền được gói thành vòng)
     Devonshire sausage
    băng chuyền nghiền thịt
     chopping line
    bản của máy nghiền
     grinding plate
    bã nghiền thô
     kibbled cake
    bề mặt nghiền
     break surface
    bít tết thịt nghiền
     stuffed beef steak
    bọt của hệ nghiền lại
     finished flour
    bộ hãm thịt nghiền trong ống bơm nhồi xúc xích
     stuffing cock
    bột cam nghiền
     orange paste
    bột của hệ nghiền đậu
     blue flour
    bột của hệ nghiền mịn
     reduction flour
    bột hệ nghiền khô
     break flour
    bột mì nghiền lẫn
     whole wheat flour
    bột nghiền
     pomace
    bột nghiền
     puree
    bột nghiền
     trituration
    bột nghiền bằng cối đá
     stone ground flour
    bột nghiền khô
     batch flour
    bột nghiền thô
     coarse flour
    bột nghiền thô
     crude flour
    bột nghiền thô
     kibble
    bột nghiền thô
     seconds
    bột nghiền từ bơ nấu với đường
     damson cheese
    bột quả nghiền (trong thùng vang lên men)
     pomace cap
    bột táo nghiền
     fruit puree