giải tán

- đgt (H. giải: cởi ra; tán: lìa tan) 1. Không tụ họp nữa: Phiên chợ đã giải tán 2. Không cho phép tập họp lại như cũ: Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.


hdg. Làm cho tan rã, không còn nữa. Giải tán một chính đảng.

xem thêm: giải tán, tan, kết thúc



giải tán

giải tán
  • verb
    • to disperse; to break up; to dismiss
      • công an giải tán đám đông: The police dippersed the crowd

 winding-up

công ty đã giải tán
 defunct company
giải tán (quốc hội...)
 dissolve
người đòi (hoặc tìm cách) giải tán các tơ-rớt
 trustbuster
người đòi (hoặc tìm cách) giải tán các tờ-rớt
 trustbuster
sự giải tán (công ty cổ phẩn)
 dissolution
sự giải tán pháp nhân
 dissolution of a legal entity
sự giải tán quan hệ hợp tác
 dissolution of a partnership