giảm
- đgt. Bớt đi, trái với tăng: giảm tức tô tăng thu giảm chi giảm nhiễu giảm sút giảm tô, giảm tức ăn giảm gia giảm suy giảm tài giảm thuyên giảm tỉnh giảm.
nđg. Ít đi về số lượng, mức độ. Giảm tốc độ. Tăng thu giảm chi.
xem thêm: giảm, bớt, hạ, giảm bớt, giảm sút