gia súc

- dt. Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).


vật nuôi, được hiểu rộng là các loài động vật có vú được nuôi theo mọi phương thức trong sản xuất nông nghiệp, nhằm phục vụ mục đích sử dụng của người nuôi. GS là đối tượng sản xuất của ngành chăn nuôi, gồm: đại GS (GS lớn) có sừng như trâu, ; đại GS không có sừng như ngựa, lạc đà, vv.; tiểu GS (GS nhỏ) như lợn, , cừu, thỏ. Còn được phân thành: GS nhai lại, như trâu, bò, dê, cừu; GS không nhai lại, như lợn.


hd. Thú vật nuôi trong nhà, như bò, trâu, dê v.v...

gia súc

gia súc
  • noun
    • domestic fowl, cattle,..

 cattle
  • cần trượt cho gia súc: cattle chute
  • chợ bán gia súc: cattle market
  • gia súc cần nuôi thêm: store cattle
  • gia súc cần vỗ béo: feeder cattle
  • gia súc cho một loại (thịt hoặc sữa): single-purpose cattle
  • gia súc cho sữa: dairy cattle
  • gia súc cho sữa: milk cattle
  • gia súc cho thịt sữa: dual-purpose cattle
  • gia súc cho thịt sữa: granger's cattle
  • gia súc đã vỗ béo: finished cattle
  • gia súc để vỗ béo: store cattle
  • gia súc đem vỗ béo: store cattle
  • gia súc dưới tiêu chuẩn: cutter grade cattle
  • gia súc gầy: emaciated cattle
  • gia súc giết mổ: slaughter cattle
  • gia súc giết mổ: killing cattle
  • gia súc lớn có sừng: anthrax cattle
  • gia súc loại tiêu chuẩn cao cấp: prime grade cattle
  • gia súc loại tiêu chuẩn trung bình: medium grade cattle
  • gia súc loại tốt: choice-grade cattle
  • gia súc nuôi lớn hoặc vỗ béo: stocker cattle
  • gia súc tạp giống: scrub cattle
  • gia súc tạp giống: nondescript cattle
  • gia súc theo tiêu chuẩn đồ hộp: canner grade cattle
  • gia súc thịt: meat cattle
  • gia súc thuần giống: pure breed cattle
  • gia súc tiêu chuẩn thường: common grade cattle
  • gia súc tiêu chuẩn tốt: good grade cattle
  • máy chặt đầu gia súc: cattle head splitting machine
  • máy cưa sừng gia súc: cattle head dehorner
  • máy rửa chân gia súc: cattle foot washing machine
  • muối thức ăn gia súc: cattle salt
  • nghiêng cho gia súc: cattle incline
  • sự chế biến chân giò gia súc có sừng: cattle foot handling
  • sự tạm giữ gia súc (trước khi thịt): cattle rest
  • thức ăn cho gia súc: cattle food
  • toa xe chở gia súc: cattle car
  • trại nuôi gia súc lớn có sừng: cattle farm
  •  livestock
  • sàn đỡ gia súc: livestock ramp
  • trại gia súc: livestock shed

  • băng tải căng thịt gia súc
     beef spreaderconvey
    băng tải kiểm tra đầu gia súc
     head inspection conveyor
    băng tải trích huyết gia súc
     bleeding conveyor
    băng tải xả thịt gia súc
     beer boning convey
    bảo hiểm vận tải gia súc
     domestic animal transportation insurance
    bãi cách ly gia súc
     dry landing
    bãi chăn giữ gia súc
     stockyard
    bãi chứa gia súc
     live stock depot
    bãi lưu gia súc (trước khi đem bán)
     stockyard
    bệnh dịch gia súc
     notifiable disease
    bờ dốc để đuổi gia súc
     inclined ramp
    bộ phận định vị (một phương tiện giữ gia súc khi giết)
     restrainer
    bột gia súc
     dust middling
    bột gia súc (phế phẩm các nhà máy chế biến lương thực)
     sweepings
    bột thức ăn gia súc
     meal
    búa làm điếc gia súc
     killing hammer
    búa làm điếc gia súc
     knocking hammer
    chợ bán gia súc
     stock market
    chợ bán gia súc
     stockverd
    chợ gia súc
     stock market
    chủ trại gia súc
     rancher
    cơ sở nhốt gia súc trước khi mổ
     lairage
    công nghiệp mỡ và thức ăn gia súc
     rendering industry
    công nghiệp thức ăn gia súc
     mixed feed industry
    công nhân giết mổ gia súc
     slaughterer
    con thịt gia súc
     beef carcass
    con thịt gia súc
     carcass
    cửa xả lông gia súc
     hide trap