nIt. 1. Không ngay thật, xảo trá. Tình ngay ai biết mưu gian (Ng. Du). 2. Tà dâm. Thông gian. IId. Người làm điều gian. Bắt kẻ gian. Giết giặc trừ gian.nd. 1. Khoảng giữa, khoảng. Một gian nước biếc, mây vàng chia đôi (Ng. Du). 2. Căn nhà. Nhà ba gian hai chái. Gian phòng triển lãm.