gian

nIt. 1. Không ngay thật, xảo trá. Tình ngay ai biết mưu gian (Ng. Du).
2. Tà dâm. Thông gian.
IId. Người làm điều gian. Bắt kẻ gian. Giết giặc trừ gian.

nd. 1. Khoảng giữa, khoảng. Một gian nước biếc, mây vàng chia đôi (Ng. Du).
2. Căn nhà. Nhà ba gian hai chái. Gian phòng triển lãm.

xem thêm: gian, gian dối, gian trá, lừa lọc, gian ngoan, gian tham, gian lận, gian giảo



gian

gian
  • noun
    • apartment, compartment; room
    • adj
      • tricky; dishonest; disloyal

     bay
    Giải thích VN: Một phần nhô ra của tòa nhà chứa một cửa sổ.
    Giải thích EN: A protruding part of a building, containing a bay window.
  • gian (nhà): bay
  • gian chính (nhà): basic bay
  • gian chính (nhà): base bay
  • gian kho: locker bay (school)
  •  compartment
  • gian (buồng, phòng) máy: machine compartment (room)
  • gian chịu được cháy: fire compartment
  • gian hầm gia nhiệt: soaking pit compartment
  • gian hành lý: luggage compartment
  • gian lắp đặt tổ ngưng tụ: condensing unit compartment
  • gian máy: machinery compartment
  • gian máy: engine compartment
  • gian máy: machine compartment
  • gian máy bơm: pumping compartment
  • gian máy nén: compressor compartment
  • gian nhà: compartment
  • gian nhà ở nông thôn (Việt Nam): compartment of a country house
  • gian phòng cháy: fire compartment
  • gian phòng cháy: compartment
  •  compound
  • gian máy chính xác: precision compound
  •  cubicle
     span

    Bộ định thời gian truy nhập có Phân tử
     Arbitrated Access Timer (AAT)
    Bộ đồng xử lý giao diện thời gian thực A (IBM )
     A Real-Time Interface Coprocessor (IBM) (ARTIC)
    Bộ thời gian giữ thẻ bài (FĐI, Vòng thẻ bài)
     Token Holding Timer (FDDI, Token Ring) (THT)
    CELP (Mã dự báo tuyến tính) có thời gian trễ thấp
     Low Delay CELP (LDCELP)
    Các bộ kiện ghép kênh tương tự hoặc Điều khiển truy nhập trung gian
     Multiplexed Analogue Components or Medium Access Control (MAC)
    Các thủ tục cho truyền Fax Nhóm 3 thời gian thực qua các mạng IP
     Procedures for real-time Group 3 Facsimile communication over IP Networks (T.38)
    Gắn Tương thích/ Đa truy nhập phân theo thời gian
     Adaptive Assignment/Time Division Multiple Access (AA/TDMA)
    Ghép kênh theo Kỹ thuật nén thời gian/Ghép kênh nén thời gian
     Time Compression Multiplexing (TCM)
    Giao thức vận chuyển thời gian thực (IETF)
     Real Time Transport Protocol (IETF) (RTP)
    Hệ thống cuối (tới) Hệ thống trung gian
     End System - Intermediate System (ES-IS)
    Hệ thống trung gian (ETSI TC BT)
     Intermediate System (ETSI TC BT) (IS)
    Hệ thống trung gian Hello
     Intermediate System Hello (ISH)
    Kết nối chéo trung gian (DEC)
     Intermediate Cross-Connect (DEC) (IC)
    Khối cảm nhận môi trường từ xa (Hệ thống không gian vũ trụ Anh Quốc)
     Environmental Remote Sensing Unit (British Aerospace Space Systems, Ltd) (ERSUN)
    Không gian đánh số điện thoại châu Âu
     European Telephony Numbering Space (ETNS)
    Không gian-Thời gian-Không gian
     Space-Time-Space (STS)
    Khuôn dạng nén theo thời gian thực của Microsoft
     Microsoft Real-time Compression Format (MRCF)
    Kiến thức thời gian thực Apple
     Apple Real Time Architecture (ARTA)
    Môi trường thời gian chạy Java
     Java Runtime Environment (JRE)
    Thiết bị IP phân đoạn thời gian thực (vi mạch)
     Fragmenting IP Real -time Engine (chip) (FIRE)
    Thời gian đợi tái đồng chỉnh/Tái đồng bộ
     Time To Wait For Realignment/Resynchronization (TWR)
    Thời gian duy trì (Internet)
     Time to Live (Internet) (TTL)
    Thời gian trễ tối đa dự kiến - Đầu xa tới nội hạt
     Expected Maximum Transit Delay Remote - To - Local (ERL)
    Thời gian truy nhập Internet
     Internet Access Time (IAT)
    Tốc độ bít thay đổi không thời gian thực (ATM)
     Variable Bit Rate-Non-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    Tốc độ bít thay đổi thời gian thực (ATM)
     Variable Bit Rate-Real-Time (ATM) (VBR-NRT)
    Truyền thông dùng máy tính làm trung gian (Internet)
     Computer-Mediated Communication [Internet] (CMC)
    áp dụng kỹ thuật không gian vào ngành hàng không
     application of Space Techniques Relating to Aviation-ASTRA
    áp lực co ngót theo thời gian
     shrinkage pressure versus time
    áp lực trung gian
     intermediate pressure

     booth
     compartment
  • gian hàng phân phối: distributing compartment

  • Thời gian Mùa hạ Anh
     British Summer Time
    áp suất trung gian
     intermediate pressure
    ăn gian tiền đóng bảo hiểm
     burglary insurance
    báo cáo thời gian công tác hàng ngày
     daily time report
    báo cáo thời gian làm việc hàng ngày
     daily job time report
    bảng cân đối theo thời gian
     aging schedule
    bảng đảo thời gian
     reverse time table
    bảng kê thời gian bốc dỡ
     statement of facts
    bảng thời gian chi tiết
     detailed schedule
    bảng tính thời gian bốc dỡ
     time sheet
    bảng tiến độ thời gian
     time schedule
    bảng tiến độ thời gian
     timeshare schedule
    bảo đảm báo động phòng gian (trộm cắp)
     burglar-alarm warranty
    bao đựng trung gian của bao bì
     intermediate container
    bình ngưng tụ trung gian
     secondary condenser
    biểu thời gian (công tác...)
     schedule
    bớt giá theo thời gian (mua, quảng cáo)
     time discount
    các ngành kinh doanh thời gian nhàn rỗi
     leisure industries
    các trung gian tài chính
     financial intermediaries
    các trung gian tài chính phi ngân hàng
     non-bank financial intermediares
    các trung gian tài chính phi ngân hàng
     non-bank financial intermediaries
    cảng trung gian
     intermediate port
    cấu hình không gian
     confidential of space
    cân đối theo thời gian
     aging schedule
    chất gian bào
     intercellular substance
    chất lỏng trung gian
     intermediary liquid
    chế độ thời gian chuẩn
     standard-time system
    chế độ thời gian chuẩn (của công nhân công nghiệp...)
     standard-time system
    chiết khấu, bớt giá theo thời gian (mua quảng cáo)
     time discount
    chu kỳ bền vững của thời gian bảo quản
     storage come-up