gian lận

- Dối trá, lừa lọc: Gian lận trong kỳ thi.


nt. Gian dối, lừa lọc để đạt kết quả. Cờ bạc gian lận. Gian lận trong cuộc bầu cử.

xem thêm: gian, gian dối, gian trá, lừa lọc, gian ngoan, gian tham, gian lận, gian giảo



gian lận

gian lận
  • Cheating

 fraud
  • gian lận đơn vị: unit fraud
  • gian lận thuế khóa: tax fraud
  • người gian lận: fraud
  • sự gian lận: fraud
  • sự gian lận đơn vị: unit fraud

  • gian lận (quan thuế)
     defraud
    gian lận công cán vật tư của nhà nước
     cheating on government contracts
    kinh doanh gian lận
     jobbery
    sự gian lận trong buôn bán
     bubble
    sự sử dụng gian lận tiền quỹ
     improper use of funds