giữ

- đg. 1. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình : Say quá, không giữ nổi chén rượu ; Giữ xe cho tôi bơm. 2. Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi : Ngồi giữ hành lý ; Giữ cẩn thận công văn mật ; Giữ lời hứa ; Giữ độc quyền ; Giữ nhân phẩm. 3. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại : Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã ; Giữ ngực cho ấm ; Giữ nước giữ nhà. 4. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại : Đắp bờ giữ nước. 5. Gánh vác, đảm nhiệm : Giữ chức tổng thống.


nđg.1. Cầm lại, không buông bỏ ra, không để cho di chuyển hay biến đổi. Giữ cho khỏi rơi. Giữ khách ở lại ăn cơm. Giữ trật tự. Giữ lời hứa. Giữ vững lòng tin.
2. Để ý coi chừng. Giữ nhà. Giữ sổ sách.3. Cầm lấy, đảm trách. Anh giữ mối dây này. Giữ chức giám đốc.

xem thêm: giữ, giữ gìn, bảo vệ, bảo hộ, trông coi


xem thêm: hãm, giữ, cầm, kìm



giữ

giữ
  • verb
    • to keep; to guard; to retain; to hold; to maintain
      • giữ hòa thuận với người nào: to hold in with someone

 arrest
 clamp
  • cái kẹp giữ: attaching clamp
  • chốt giữ: clamp
  • cóc giữ tâm ghi: frog clamp
  • cóc giữ tâm phân chẽ: frog clamp
  • giữ chặt: clamp
  • vòng kẹp giữ ống chống: casing clamp
  •  confine
     grip
  • sự kẹp bắt giữ: seize grip
  •  hold
  • Mạch lấy mẫu và giữ (tầng đầu trong bộ biến đổi A/D): Sample and Hold (S/H)
  • bám và giữ: Track and Hold (T&H)
  • báo nhận giữ lại: hold acknowledge
  • cáp chằng giữ: hold rope
  • chế độ giữ: hold mode
  • điểm giữ: hold point
  • giữ cuộc gọi: Call Hold (CH)
  • giữ lại: hold up
  • giữ máy: hold the line
  • giữ máy (điện thoại): hold the line
  • hàng đợi giữ lại: hold queue
  • khả năng giữ lạnh: hold over
  • mạch chốt giữ: hold latch
  • nhãn hiệu giữ lại: hold tag
  • sự giữ: hold
  • sự giữ chặt: hold
  • sự giữ cuộc gọi: call hold
  • sự giữ để hỏi: hold for inquiry
  • sự giữ định hướng: attitude hold
  • thiết bị giữ và lưu mẫu: sample and hold device
  • thời gian giữ thẻ bài: Token Hold Time (THT)
  • thời giữ: hold time
  • trạng thái giữ hệ thống: system hold status
  •  keep
  • giữ áp suất: to keep up pressure
  • giữ các dòng trong đoạn với nhau: para keep lines together
  • giữ chặt: keep
  • giữ cho các dòng liên tục: keep lines together
  • giữ đoạn với đoạn kế tiếp: para keep with next
  • giữ gìn: keep
  • giữ hướng (đạo hàng): keep course
  • giữ lại: keep down
  • giữ lạnh: keep cool
  • giữ máy (điện thoại): keep in line
  • giữ nguyên hình dạng: to keep true to shape
  • giữ thẳng đứng: keep upright
  • nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch: Contractor to Keep Site Clear
  • nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch: Site, Contractor to Keep Clear
  •  keeper
  • bộ giữ: keeper
  • bộ phận giữ bệ bẻ ghi: switch stand keeper
  • nhân viên giữ dụng cụ: tool keeper
  • tấm giữ: keeper plate
  • thuốc giữ: keeper
  •  maintain
  • gìn giữ: maintain
  • giữ gìn: maintain
  •  monopolize
     mount
     occupy
     retain
  • giữ lại: retain
  • giữ luôn: retain
  •  retaining
  • công tắc giữ: retaining contact
  • đập giữ nước: retaining dam
  • khả năng giữ nước: water retaining capacity
  • lò xo giữ: retaining spring
  • lực giữ lưỡi ghi ở vị trí đóng: force retaining the tongues in the closed position
  • móng tường giữ nước: retaining wall foundation
  • nút giữ: retaining plug
  • sự giữ nước: water retaining capacity
  • tấm giữ: retaining plate
  • tường giữ: retaining wall
  • tường giữ neo: anchoring retaining wall
  • vách giữ: retaining wall
  • vòng giữ: retaining ring
  •  stop
  • nhãn hiệu giữ lại: stop note
  • vít giữ: stop screw

  • Bộ thời gian giữ thẻ bài (FĐI, Vòng thẻ bài)
     Token Holding Timer (FDDI, Token Ring) (THT)
    áp suất giữ
     clamping pressure
    anôt giữ
     holding anode
    anôt giữ
     keep-alive electrode
    bánh xe giữ phòng
     extra wheel
    bắt giữ
     capture
    bắt giữ
     seize
    bắt giữ dữ liệu
     data capture
    bắt giữ lại
     capture
    băng giữ tập tin chính
     master file tape
    băng quấn lên trên để giữ
     superligamen
    bạc giữ
     holding bushing
    bản ghi giữ chỗ
     placeholder record
    bản giữ khung
     retainer plate
    bảo toàn, giữ gìn
     preserve
    bàn giao tiếp giữ trước
     booking console
    bao giữ nóng
     hot jacket
    be bờ giữ nước
     pond
    bể chứa lưu giữ
     storage stank
    bể giữ nước
     laying up basin
    bể giữ phía trên
     upper containment pool
    bít giữ (chương trình trong bộ đệm)
     sticky bit
    bị giữ
     captive
    bị hút giữ
     occluded
    bình giữ nhiệt
     thermos bottle
    biện pháp giữ nhiệt
     thermal protection
    bờ chống xói và giữ đất
     soil saving dike

     abide
     bear
     deposit
  • sự đăng ký giữ chỗ có đặt cọc: deposit reservation
  • sự gởi giữ an toàn vào tủ sắt: safe deposit
  • sự gửi giữ an toàn vào tủ sắt: safe deposit
  • tiền dự trữ giữ lại: deposit retained
  • tiền gởi giữ: money on deposit
  •  detention
  • bắt giữ: detention
  • cầm giữ: detention
  • điều khoản bắt giữ: detention clause
  • giam giữ: detention
  • lưu giữ: detention
  • sự giữ lại của hải quan: customs detention
  •  hold
  • giữ cổ phiếu: hold stock (to...)
  • giữ giá không đổi: hold price (to...)
  • giữ lại: hold on
  • giữ một chức vụ: hold a job (to...)
  • giữ một chức vụ: hold a job
  • nắm giữ: hold
  • sách lược mua và giữ riêng (trong đầu tư chứng khoán): buy and hold strategy
  • thu giữ chỗ: hold mail
  • xin vui lòng giữ máy: hold the line please
  • xin vui lòng giữ máy: hold the line, please!
  •  maintain
  • giữ gìn: maintain
  • giữ giá trị: maintain value
  • giữ giá trị: maintain value (to...)

  • bắt giữ
     arrest
    bắt giữ
     impound
    bắt giữ
     levy
    bắt giữ
     non-seizability
    bắt giữ (ai)
     attach
    bắt giữ hàng hóa
     detainment of cargo
    bắt giữ và tịch biên
     seizure and forfeiture
    bản báo cáo lợi nhuận giữ lại
     retained earnings statement
    bãi chăn giữ gia súc
     stockyard
    bến giữ hàng nợ thuế
     legal quay
    bị giữ chặt
     closely held
    biên lai của người nhận giữ ở Mỹ
     American Depositary Receipt
    biên nhận của người nhận giữ
     baillee receipt
    bộ phận định vị (một phương tiện giữ gia súc khi giết)
     restrainer
    bộ phận ép kẹo để giữ
     squeezing restrainer
    bưu kiện giữ lại (bưu điện) chờ lãnh
     general delivery
    cất giữ
     keep
    cất giữ giá trị
     store of value
    cất giữ tiền
     hoarding
    chặn giữ chi phiếu (không cho lãnh)
     stop payment of a cheque
    chặn giữ chi phiếu (không cho lãnh)
     stop payment of a cheque (to...)
    chặn giữ tiền lương
     stop wages
    chặn giữ tiền lương
     stop wages (to..)
    chế độ giữ lại ngoại hối
     foreign exchange retaining system
    chi phí cơ hội về số tiền mặt nắm giữ
     opportunity cost of money holdings
    chốt giữ gói thịt
     skewer
    chỗ (ngồi) giữ trước
     reservation