hàm tử

ánh xạ từ một phạm trù (x. Phạm trù) này vào một phạm trù khác, phù hợp với cấu trúc của các phạm trù. Khái niệm HT khái quát hoá các khái niệm: ánh xạ tuyến tính giữa các không gian vectơ, ánh xạ liên tục giữa các không gian tôpô, đồng cấu giữa các nhóm, vành, vv.



hàm tử

Lĩnh vực: toán & tin
 functor
  • hàm tử cân bằng: balance functor
  • hàm tử cộng tính: additive functor
  • hàm tử dẫn xuất: derived functor
  • hàm tử đánh giá: evaluation functor
  • hàm tử đối dẫn xuất: co-derived functor
  • hàm tử đồng nhất: identical functor
  • hàm tử đúng: exact functor
  • hàm tử hiệp biến: covariant functor
  • hàm tử hợp: composite functor
  • hàm tử khớp: exact functor
  • hàm tử không đổi: constant functor
  • hàm tử nửa đúng: half exact functor
  • hàm tử phản biến: contravariant functor
  • hàm tử quên: forgetful functor
  • hàm tử tập các tập con: functor "set of subsets"
  • hàm tử thớ: fibre functor
  • hàm tử trung thành: faithful functor
  • phụ hợp của một hàm tử: adjoint of a functor
  • vệ tinh của một hàm tử: satellite of a functor

  • hàm tử bao hàm
     containing function
    hàm tử biểu diễn được
     representable function
    hàm tử cân bằng
     balance functional
    hàm tử cộng tính
     additive functional
    hàm tử con
     subfunctor
    hàm tử dẫn xuất
     derived functional
    hàm tử đánh giá
     evaluation functional
    hàm tử đối dẫn xuất
     coderived functional
    hàm tử đồng điều kỳ dị
     singular homology function
    hàm tử đồng điều kỳ dị
     singular homology functional
    hàm tử đúng
     exact functional
    hàm tử đúng bên phải
     right exact function