nhóm

- 1 I d. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định. Chia mỗi nhóm năm người. Nhóm hiện vật khảo cổ. Nhóm máu A.

- II đg. (kng.). Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.

- 2 đg. 1 Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên. Nhóm lửa. Nhóm lò. Nhóm bếp nấu cơm. 2 Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên. Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.


tập hợp được trang bị một phép toán nhị nguyên (thường gọi là phép nhân) tức là một ánh xạ * : G x G G thoả mãn ba tiền đề sau:

1) Luật kết hợp: (a*b)*c = a*(b*c) với mọi a, b, c trong G;

2) Trong G tồn tại phần tử đơn vị e tức là e*a = a*e = a với mọi a trong G;

3) Với mọi a trong G tồn tại phần tử nghịch đảo a-1 G tức là a*a-1 = a-1*a = e.

N là một cấu trúc đại số cơ bản: N gọi là giao hoán (còn gọi là nhóm Aben) nếu phép toán của nó là giao hoán, tức là a*b = b*a với mọi a,b trong G. Trong trường hợp này phép toán cũng có khi gọi là phép cộng, kí hiệu là + . N gồm có một số hữu hạn các phần tử gọi là N hữu hạn.

Vd. Nhóm cộng các số thực với a*b = a + b, e = 0, a-1 = - a; nhóm nhân các số thực khác không với a*b = a.b, e = 1, a-1 = 1/a.


Chia ra mỗi nhóm năm người. Nhóm máu A.
IIđg. Tụ tập lại để cùng làm việc gì. Chợ nhóm suốt ngày.

nđg.1. Làm cho lửa bắt vào. Nhóm bếp nấu cơm.
2. Bắt đầu có cơ sở để phát triển. Phong trào mới nhóm lên.

xem thêm: đốt, nhóm, thắp, châm, nhen, nhen nhóm



nhóm

nhóm
  • verb
    • to gather; to group; to collect
    • noun
      • group
        • đi dạo từng nhóm: to walk about in groups

     assembly
     bank
  • băng nhóm: bank
  • nhóm bộ dao động: oscillator bank
  • nhóm bộ dao động: bank of oscillators
  • nhóm các RAM: bank of RAMs
  •  batch
  • biến phân trong nhóm: batch variation
  • một nhóm: batch
  •  battery
     block
  • hằng số nhóm: block constant
  • nhóm cáp: cable block
  •  bonding
     bunch
     bundle
     burst
  • khả năng điều chỉnh nhóm sai số: burst error correcting capability
  • khả năng sửa đổi nhóm sai số: burst error correcting capability
  • kích thước quá cỡ của nhóm bit: Excess Burst Size (FR)
  • mã sửa nhóm sai số: burst error-correcting code
  •  calan
     circuit group
  • điều khiển nhóm mạch: Circuit Group Control (CGC)
  • gửi chặn và không chặn nhóm mạch do phần mềm tạo ra: Software Generated Circuit Group Blocking and Unblocking Sending
  • gửi nhóm mạch tái xác lập: Circuit Group Reset Sending (CGRS)
  • nhận dạng nhóm mạch tái xác lập: Circuit Group Reset Receipt (CGRR)
  •  cluster
    Giải thích VN: Một sự kết nhóm, chẳng hạn như một nhóm các điểm dữ liệu trên một đồ thị, hoặc một máy tính truyền thông và các đầu cuối kết hợp với nó. Trong lĩnh vực lưu trữ dữ liệu (đĩa mềm hoặc đĩa cứng), đây là một đơn vị lưu trữ gồm một hoặc nhiều sector (cung). Khi DOS tiến hành lưu trữ một tập tin vào đĩa, nó ghi tập tin đó vào hàng chục, có khi hàng trăm cluster liền nhau. Nếu không sẵn cluster liền nhau, DOS sẽ tìm kiếm cluster còn trống ở kế đó và ghi tiếp tập tin lên đĩa. Quá trình cứ tiếp tục như vậy cho đến khi toàn bộ được cất giữ hết. Bảng phân phối tập tin ( FAT) sẽ theo dõi các tập tin đã được sắp xếp như thế nào vào giữa các cluster của đĩa.
  • bộ điều khiển nhóm: cluster controller
  • bộ điều khiển nhóm: cluster control unit
  • chức năng nhóm: cluster function
  • đa xử lý nhóm tin có độ khả dụng cao: High Availability Cluster Multi-Processing (HACMP)
  • đặc điểm nhóm: cluster feature
  • đặc điểm nhóm đơn: single cluster feature
  • đại lý nhóm: cluster agent
  • đơn vị điều khiển nhóm: cluster control unit
  • hệ thống định cư theo nhóm: cluster settlement system
  • kết thúc nhóm: End- Of - Cluster (EOC)
  • kích thước nhóm: cluster size
  • liên thành nhóm: cluster
  • máy cán nhóm: cluster mill
  • mục nhập nhóm: cluster entry
  • mục nhóm: cluster entry
  • nhóm bánh răng: cluster of gearwheels
  • nhóm chùm tia: beam cluster
  • nhóm cơ sở: base cluster
  • nhóm cọc: pile cluster
  • nhóm cư trú: cluster of dwelling houses
  • nhóm cụm: cluster
  • nhóm cung: cluster
  • nhóm cuối cùng được sử dụng: Last Cluster used (LCU)
  • nhóm điều khiển: control cluster
  •  force
  • nhóm đặc trách về các hoạt động chuyển vùng: Roaming Operations Task Force (ROAMPS)
  •  gang
     line group
  • bộ điều khiển nhóm đường dây: Line Group Controller (LGC)
  •  lot
     pack
     party
     pleiad
     series
  • chuỗi các nhóm dẫn suất: series of derived groups
  • dãy chỉ số của một nhóm: index series of a group
  •  set
  • khai báo nhóm liên kết: link set declaration
  • nhóm con sinh bởi một tập: subgroup generated by a set
  •  settling pit
     team
  • lập trình theo nhóm: team programming
  •  unit
  • bộ điều khiển nhóm: cluster control unit
  • đơn vị của một nhóm: unit of a group
  • đơn vị điều khiển nhóm: cluster control unit
  • nhóm con đơn vị: unit subgroup

  • Dẫn đầu nhóm ngang hàng (Nút thực hiện các chức năng LGN)
     Peer Group Leader (PGL)
    Giao thức phát đa điểm nhóm Internet
     Internet Group Multicast Protocol (IGMP)
    Giao thức quản lý nhóm Internet
     Internet Group Management protocol (IGMP)
    ID của nhóm tiến trình
     process group ID
    ID của nhóm tiến trình tiền cảnh
     foreground process group ID
    ID nhóm
     group ID
    ID nhóm bổ sung
     supplementary group ID
    ID nhóm hiệu lực
     effective group ID
    ID nhóm thực
     real group ID

     group
  • bán theo nhóm: group sales
  • chế độ thưởng theo nhóm: group bonus scheme
  • chế độ trả lương khuyến khích theo nhóm: group incentive scheme
  • chỉ số nhóm đối tượng tiêu dùng: Target Group Index
  • chỉ số nhóm mục tiêu: target group index
  • đơn bảo hiểm trợ hưu trí một nhóm người: group pension policy
  • giảm giá theo nhóm: group discount
  • hiệp hội các nhà điều hành du lịch nhóm: Association of Group Travel Executives
  • khấu hao theo nhóm: group depreciation
  • miễn giảm thuế theo nhóm: group relied
  • người đứng đầu nhóm: group leader
  • nhóm 10 nước: group of ten (club of ten)
  • nhóm 3 nước (G3): group of three
  • nhóm 5 nước: group of five
  • nhóm 7 nước: group of seven
  • nhóm 77: group of 77
  • nhóm 77 nước: group of 77
  • nhóm áp lực: pressure group
  • nhóm bán: selling group
  • nhóm bao tiêu: underwrinting group
  • nhóm bao tiêu: underwriting group
  • nhóm bộ phận giả: prosthetic group
  • nhóm các nhà xuất khẩu: exporter's group
  • nhóm chiến lược: strategic group
  • nhóm dân tộc: ethnic group
  • nhóm đối tượng tiêu dùng: target group
  • nhóm đồng hệ: affinity group
  • nhóm du khảo: study group
  • nhóm giao dịch: trading group
  • nhóm hàng hóa: commodity group
  • nhóm kế toán quản lý: account management group
  • nhóm khách hàng: customer group
  • nhóm làm việc: task group
  • nhóm liên hệ: contact group
  • nhóm lợi ích: interest group
  • nhóm loại: group
  • nhóm mười nước: Group of Ten
  • nhóm mục tiêu: target group
  • nhóm mục tiêu, nhóm đối tượng tiêu dùng: target group
  • nhóm mua: purchase group
  • nhóm mua hàng: purchasing group
  • nhóm mua trung ương: central buying group
  • nhóm nghiên cứu: study group
  • nhóm người tiêu dùng: consumer group
  • nhóm phụ gia: prosthetic group
  • nhóm quản lý khách hàng (của công ty quảng cáo, tiếp thị...): account management group
  • nhóm rời rạc: discrete group
  • nhóm sản phẩm: product group
  • nhóm thảo luận: discussion group
  • nhóm tham khảo: reference group
  • nhóm thiết kế: design group
  • nhóm thiểu số: minority group
  • nhóm thu nhập: income group
  • nhóm tư vấn: advisory group
  • phân phối theo nhóm thu nhập: distribution by income group
  • phỏng vấn nhóm: group interview
  • phương pháp nhóm: group approach
  • sự miễn giảm thuế cho nhóm: group relief
  • thỏa ước của nhóm mua: purchase group agreement
  • thu nhập (của) nhóm: group income
  • thu nhập nhóm: group income
  • trưởng nhóm: group leader
  • việc làm theo nhóm: group work
  • việc làm theo nhóm: group training
  •  rank
     ring
  • kinh doanh nhóm: ring trading
  • nhóm bọn: ring
  • nhóm thông đồng đấu giá: bidder's ring

  • Tanin chè nhóm I
     Tea tannin I
    Tanin chè nhóm II
     Tea taunin II
    Vitamin nhóm B
     Vitamin B complex
    bảng biểu (hiện ra từng nhóm trên màn hình máy vi tính)
     spreadsheet
    bò cái tơ nhóm nặng cân
     heavy heifer
    các nhóm làm việc
     work teams
    cặn kết nhóm
     flocculated sludge
    chất hàng phân nhóm
     unit load
    chế độ chuyên chở thành nhóm
     unit load transport system
    chỉ số hóa nhóm thuế
     bracket indexation
    chia làm nhiều nhóm nhỏ
     break
    chuyển nhóm thuế
     bracket creep
    cuộc họp nhóm
     breakout session
    dãy, loạt, nhóm sản phẩm
     product line
    độc quyền nhóm bán hoàn hảo
     perfect oligopoly
    độc quyền nhóm không hoàn hảo
     imperfect oligopoly
    độc quyền nhóm song biên
     bilateral oligopoly
    hàng chất thành nhóm
     goods in unit load