
- 1 dt. 1. Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau: đốt xương đốt mía tính đốt ngón tay. 2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết): sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.
- 2 đgt. 1. (Côn trùng) dùng vòi châm vào da thịt, gây ngứa, đau: Ong đốt vào mặt sưng húp bị muỗi đốt. 2. Nói một cách cay độc: chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.
- 3 đgt. 1. Làm cho cháy: đốt lửa nắng như thiêu như đốt (tng). 2. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).
(tk. đốt cháy), phương pháp Đ các tổ chức (da, mô) bằng mũi dao, mũi Đ, dưới dòng điện ganvanic [galvanic, theo tên của Ganvani (L. Galvani), nhà sinh lí học Italia] làm nóng. Áp dụng Đ (dùng dao điện) để rạch các mô, đồng thời cầm máu những mạch máu nhỏ khi mổ; Đ bỏ mô trong một số bệnh (vd. hậu bối, vv.).
xem thêm: đoạn, khúc, đốt, mẩu
xem thêm: đốt, nhóm, thắp, châm, nhen, nhen nhóm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|