đốt

- 1 dt. 1. Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau: đốt xương đốt mía tính đốt ngón tay. 2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết): sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.

- 2 đgt. 1. (Côn trùng) dùng vòi châm vào da thịt, gây ngứa, đau: Ong đốt vào mặt sưng húp bị muỗi đốt. 2. Nói một cách cay độc: chưa nghe xong bà ta đã đốt cho hắn mấy câu.

- 3 đgt. 1. Làm cho cháy: đốt lửa nắng như thiêu như đốt (tng). 2. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).


(tk. đốt cháy), phương pháp Đ các tổ chức (da, mô) bằng mũi dao, mũi Đ, dưới dòng điện ganvanic [galvanic, theo tên của Ganvani (L. Galvani), nhà sinh lí học Italia] làm nóng. Áp dụng Đ (dùng dao điện) để rạch các mô, đồng thời cầm máu những mạch máu nhỏ khi mổ; Đ bỏ mô trong một số bệnh (vd. hậu bối, vv.).


nId. 1. Đoạn, khúc. Mía sâu có đốt, nhà dột có nơi (tng).
2. Khúc, lóng. Đốt xương sống. Đốt ngón tay.
3. Đơn vị đếm người. Anh em được mấy đốt?
IIđg. 1. Chích, châm mũi độc vào da (nói về ong, muỗi, kiến v.v...). Bị ong đốt phù cả mặt.
2. Làm cho cháy. Anh hùng lỡ vận lên nguồn đốt than (cd). Đốt đèn: thắp đèn. Đốt pháo: làm cho pháo nổ.
3. Đốt giai đoạn: bỏ, vượt qua nhiều giai đoạn.
4. Làm cho bối rối, nóng lòng. Lớp cùng thông như đốt buồng gan (Ô. Nh. Hầu).
5. Dẹp, hạ xuống. Đốt anh ấy đi!

xem thêm: đoạn, khúc, đốt, mẩu


xem thêm: đốt, nhóm, thắp, châm, nhen, nhen nhóm



đốt

đốt
  • verb
    • to burn; to light (lamp, pipe) To fire; to kindle
    • verb
      • to prick; to sting; to bite
        • cô ta bị muỗi đốt: She was bitten by mosquitoes
    • noun
      • (Bot) internode; (Anat) phalanx

     burn
  • dấu đốt: burn mark
  • đốt cháy: burn
  • đốt cháy: burn down
  • đốt cháy: burn off
  • đốt cháy: burn up
  • đốt cháy hết: burn off
  • đốt cháy hết: burn off away
  •  destroy by fire
     fire
  • buồng đốt: fire chamber
  • buồng đốt: fire box
  • cháy đốt mồi: fire
  • cửa buồng đốt: fire door
  • điểm đốt cháy: fire point
  • đốt cháy: fire
  • đốt khí (máy móc): gas fire
  • khoang đốt (nồi hơi): fire chamber
  • nồi hơi kiểu buồng đốt: fire box boiler
  • nồi hơi kiểu ống đốt: fire tube boiler
  • ống đốt: fire tube
  •  flame
  • mỏ đốt lửa mồi: pilot flame burner
  • ngọn lửa mỏ đốt: burner flame
  • sự đốt bằng ngọn lửa: flame ignition
  • sự phun lửa khí đốt: flame spraying
  •  incinerate
  • đốt thành tro: incinerate
  •  incinerated
     kindle
     knot
  • đốt bầm: coloured knot
  • đốt chiết: joint knot
  • đốt mục: brown rot knot
  • đốt mục: decayed knot
  • đốt sa: loose knot
  • đốt thối: brown rot knot
  • đốt trong: internal knot
  •  lighten
     node
     roast
     segment
  • đốt dầm hộp: box girder segment
  • đốt hợp long: closing segment
  • đoạn, đốt: segment

  • ban xuất huyết côn trùng đốt
     purpura pulicosa
    bếp đốt ga
     gas range
    bệnh trượt đốt sống
     bpondylolisthesis
    bể đốt ngầm
     flare pit
    bình điện đốt đèn
     a-battery
    biến áp đốt
     burn-down transformer
    biến áp sợi đốt
     filament transformer
    bỏng do đốt
     ustion
    bộ đốt
     burner
    bộ đốt có vòi trộn khí
     nozzle-mix gas burner
    bộ đốt nóng
     heater
    bộ đốt prom
     prom burner
    bộ lọc khí đốt
     gas filter
    bộ lọc khí đốt
     gasoline filter
    bộ lọc khí đốt
     petrol filter
    bồ hóng khí đốt
     gas black
    bồ hóng lò đốt
     chimney soot
    bugi đốt nóng
     glow plug
    bugi đốt nóng
     heat plug
    buồng đốt
     boiler room
    buồng đốt
     burner
    buồng đốt
     burner tunnel
    buồng đốt
     combustion chamber
    buồng đốt
     combustion unit
    buồng đốt
     combustor
    buồng đốt
     firebox
    buồng đốt
     flame-chamber
    buồng đốt
     flash chamber

     fire
  • nồi hở nấu dịch quả lò đốt: open fire copper
  • nồi nấu dịch quả đốt trực tiếp: fire copper
  • sự đốt: fire
  • sự đốt nóng trực tiếp: direct fire
  •  singe

    áp suất khí đốt
     kiln gas pressure
    công nghiệp hơi đốt
     gas industry
    công ty hơi đốt
     gas-company
    cung cấp khí đốt
     gas
    đèn để hơ hoặc đốt con thịt
     singling torch
    đốt cháy hoa lợi
     yield burning
    đốt nóng
     heat
    đốt xương cổ chân
     pastern
    giá tại nguồn (của dầu thô hoặc khí đốt thiên nhiên)
     wellhead price
    hơi đốt
     gas
    khí đốt
     gas
    lò đốt lưu huỳnh
     sulphur stove
    lò đốt than
     char kiln
    lò đốt than
     char revivifying kiln
    máy đốt lông
     singeing machine
    máy đốt lông lợn
     hog-singeing machine
    máy sấy có lò đốt
     kiln drier
    nhiệt đốt cháy
     combustion heat
    nhiệt đốt nóng trực tiếp
     sir blast direct heat
    ống xoắn đốt nóng
     heating coil
    phòng đốt nóng sơ bộ
     preheating comminutor
    sự đốt
     burner
    sự đốt
     heat
    sự đốt cháy
     firing
    sự đốt nóng
     heating
    sự đốt nóng
     reheating
    sự đốt nóng bằng điện tử
     electronic