mẩu

- d. Đoạn ngắn, miếng nhỏ: Mẩu thuốc lá; Mẩu tre.


nd. Mảnh, miếng còn lại hay được tách ra. Mẩu bánh mì. Mẩu thuốc lá. Những mẩu chuyện vui.

xem thêm: đoạn, khúc, đốt, mẩu


xem thêm: mảnh, miếng, mảng, mẩu, phiến, tấm



mẩu

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 piece
  • mẩu (nước) đá: ice piece
  • mẩu cáp cuối: cable end piece
  • mẩu đá: ice piece
  • Lĩnh vực: xây dựng
     slab

     scrap