tấm
- d. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
- 1. Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài : Tấm ván ; Tấm lụa. 2. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng : Tấm áo ; Tấm lòng.
từ dùng để chỉ một cấu kiện có dạng phẳng, mỏng (một cạnh nhỏ hơn nhiều lần so với hai cạnh kia), vd. tấm ván, tấm panen.
nd. Gạo vụn vì giã mà vỡ ra. No cơm tấm, ấm ổ rơm (tng).
nd.1. Chỉ từng đơn vị một số vật có mặt phẳng, mỏng và dài. Tấm vải. Tấm ảnh. Xẻ gỗ thành tấm.
2. Chỉ từng đơn vị một số vật tuy bé nhỏ hoặc không đáng giá nhưng đáng được coi trọng. Manh quần tấm áo. Đồng quà tấm bánh.
3. Chỉ từng cá nhân hay từng tình cảm đang coi trọng. Tấm thân. Lấy chồng cho đáng tấm chồng (tng). Tấm lòng.
xem thêm: mảnh, miếng, mảng, mẩu, phiến, tấm