phiến

- dt Vật hình khối thường vuông vắn: Phiến gỗ, Phiến đá.


nd. Từng đơn vị vật hình khối vuông vắn, bề mặt bằng phẳng. Một phiến đá. Gỗ phiến.

xem thêm: mảnh, miếng, mảng, mẩu, phiến, tấm



phiến

phiến
  • noun
    • slab. (of stone, etc...)

 bar
  • phiến thạch anh: quarts bar
  •  blade
  • phiến động: blade
  • phiến giắc nối (dây điện): blade connector
  •  board
  • phiến mạch in: circuit board
  •  border
     lamellar
  • dạng phiến: lamellar
  • lò sấy kiểu phiến mỏng: lamellar calorifier
  • phân phiến: lamellar
  • phiến lót: lamellar strap
  • sự gãy dạng phiến: lamellar fracture
  • vết vỡ dạng phiến: lamellar fracture
  •  laminal
     laminar
     plate
  • atfan phiến: plate asphalt
  • đá phiến dạng tấm: plate shale
  • điện dung phiến: plate capacitance
  • phiến (ghép) phẳng: flush plate
  • phiến Faure: faure plate
  • phiến chôn dưới chân: ground plate
  • phiến chôn dưới đất: ground plate
  • phiến chôn dưới đất: earth plate
  • phiến gắn các thiết bị: instrument mounting plate
  • phiến pin quang học: solar plate
  • phiến quay: rotor plate
  • phiến stato: stator plate
  • phiến tạo chùm: beam-forming plate
  • phiến thử nghiệm: test plate
  • phiến tín hiệu: signal plate
  • phiến tĩnh: stator plate
  • phiến trước: front plate
  • tấm phiến: plate
  •  platen
     sheet
  • atphan phiến: sheet asphalt
  • phiến mỏng: sheet
  •  slab
  • đá phiến: slab
  • kiến trúc phân phiến: slab structure
  • mặt ốp bằng các phiến đá: stone slab revetment
  • mặt ốp bằng các phiến đá: stone slab facing
  • phiến con điện tương: plasma slab
  • phiến đá: slab of stone
  • phiến đá hoa cương: marble slab
  • phiến đá tự nhiên: natural stone slab
  • phiến lát: facing slab
  • phiến một chiều: one-way slab
  • rầm phiến: slab band
  • tấm phiến: slab
  •  slice
  • phiến bit: bit slice
  •  vane
     wafer
  • phiến con mảnh ceramic: ceramic wafer
  • phiến con mảnh chất gốm: ceramic wafer
  • Lĩnh vực: xây dựng
     monolith
    Giải thích VN: 1. Một cột, đài tưởng niệm, tượng hay cấu trúc tương tự được hình thành từ một khối đá đơn
    2. Một khối đá to được sử dụng trong xây dựng hoặc trạm khắc.
    Giải thích EN: 1. a column, obelisk, statue, or the like that is made from a single block of stone.a column, obelisk, statue, or the like that is made from a single block of stone.2. a large block of stone, especially when used in building or sculpture.a large block of stone, especially when used in building or sculpture..

    bê tông tro-đá phiến
     shale-ash cellular concrete
    bị phân phiến
     jointed
    bitum phiến
     schistose bitumen
    búa sửa đá phiến lợp
     roofer's hammer
    búa sửa đá phiến lợp
     slate axe
    búa sửa đá phiến lợp
     slate knife
    các phiến X
     X-plates
    các phiến Y
     Y-plates
    cát kết phiến
     hazed
    cát kết phiến
     lea stone
    cát phân phiến chứa sắt
     paint rock
    cấu trúc phân phiến
     laminated structure
    cấu trúc phân phiến
     platy structure
    cấu trúc phân phiến
     schistose schistose structure
    có dạng phiến
     flaky
    còm đá phiến sét (địa chất)
     shale dome
    dạng phiến
     foliated
    dạng phiến
     sheetlike
    dầm dài, dầm phiến
     slat band
    dầu đá phiến
     shale naphtha
    dầu đá phiến
     shale oil
    dầu đá phiến
     slate oil
    dầu đá phiến Autun
     Autun shale oil
    dầu đá phiến thô
     crude scale wax
    dầu phiến nham
     oil shale fuel
    đá cát kết phiến
     laminated sandstone
    đá hộc, phiến đá lát
     paving (stone) block

     sliver

    phiến diện
     ex part
    phiến diện
     ex partial
    phiến hoa
     limb
    phiến lá
     limb
    phiến mỏng
     lamina
    phương pháp nuôi cấy trên phiến (vi sinh vật)
     plating technique
    thành phiến
     laminary
    thiết bị chuyền tải dạng phiến
     apron conveyor
    thiết bị ngưng tụ phiến
     plate-type condenser
    thiết bị vận tải dạng phiến
     divided apron conveyor