khúc

- 1 d. Rau khúc (nói tắt).

- 2 d. 1 Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng. Khúc gỗ. Cá chặt khúc. Khúc đê mới đắp. Sông có khúc, người có lúc (tng.). Đứt từng khúc ruột. 2 Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn. Hát khúc khải hoàn. Khúc tình ca.


thuật ngữ dân gian có ý nghĩa phiếm chỉ dùng để chỉ một phần, một bộ phận của bài hát, bài nhạc (K mở đầu, K giữa). Một bài nhạc hay một bài dân ca (tấu K kim tiền, hát K ru em).


một hình thức thơ của Trung Quốc, có từ thế kỉ 12 trên cơ sở những lời ca điệu hát dân gian. Về hình thức, từ và K hơi khó phân biệt, nhưng về phong cách, từ hàm súc, hay dùng ẩn dụ, K lại hay dùng lối nói thật, nói thẳng, K gần với khẩu ngữ, cú pháp đa dạng hơn từ; số câu, số chữ có thể tăng giảm, vần có thể thay đổi. Từ chú trọng bằng trắc (x. Từ), K lại chú ý tứ thanh và âm trong, âm đục. K chia làm hai thể: tán khúc (cg. Thanh khúc) dùng để ca hát và hí khúc (tức tạp kịch). Lại có Bắc khúc và Nam khúc; Bắc khúc là thanh âm ở lưu vực Hoàng Hà, Nam khúc là thanh âm ở lưu vực Trường Giang. K thịnh hành thời Nguyên Minh.


chính quyền tự chủ của An Nam đô hộ phủ thế kỉ 10 (905 - 930) gồm: Khúc Thừa Dụ (905 - 907), người mở đầu dòng họ Khúc lập chính quyền tự chủ dân tộc, Khúc Hạo (907 - 917). Khúc Thừa Mỹ (917 - 923).


nd. Rau khúc (nói tắt). Bánh khúc.
nd. 1. Phần có độ dài nhất định được tách ra hay coi như tách ra khỏi một vật thể. Khúc gỗ. Khúc đê mới đắp. Sông có khúc, người có lúc (t.ng).
2. Bài thơ, bài hát hay bài nhạc ngắn. Hát khúc Khải hoàn. Khúc tình ca.

xem thêm: đoạn, khúc, đốt, mẩu



khúc

khúc
  • noun
    • piece; section; chunk
      • khúc vải: piece of cloth
      • khúc cây: chunk of wood

 market segment
 remnant
 segment
  • chia khúc: segment
  • phân khúc: segment

  • cá đã cắt khúc
     butchered fish
    cắt khúc
     flense
    chặt khúc
     flense
    chiến lược phân khúc (thị trường)
     segmentation strategy
    công đoạn cắt khúc
     butchering room
    điệp khúc quảng cáo
     jingle
    độ nghiêng (của khúc tuyến trên đồ biểu)
     slope
    đường cong gấp khúc
     broken curve
    đường cong, khúc tuyến Philíp thẳng đứng
     vertical Philips curve
    đường cong, khúc tuyến thu nhập
     revenue curve
    khúc (bánh mì, fomat)
     chunk
    khúc đã cắt đầu
     crop
    khúc to
     hunch
    khúc to
     hunk
    khúc tuyến
     curve
    khúc tuyến
     gaussian curve
    khúc tuyến
     segmenting
    khúc tuyến Gauss
     normal curve
    khúc tuyến J
     J curve
    khúc tuyến Lorez
     Lorenz curve
    khúc tuyến báo giá
     offer curve
    khúc tuyến bao bọc
     envelope curve
    khúc tuyến bão hòa
     saturation curve
    khúc tuyến bình thường
     normal curve
    khúc tuyến cầu
     demand curve
    khúc tuyến cầu bẻ góc
     kinked demand curve
    khúc tuyến cầu hình góc
     cornered demand curve
    khúc tuyến cầu xoắn
     kinked demand curve
    khúc tuyến cung
     supply curve