đoạn

- 1 d. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang. Áo đoạn.

- 2 d. 1 Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài. Cưa cây tre làm mấy đoạn. Đoạn đường. Chép một đoạn của bài thơ. Đoạn phim. 2 (chm.). Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.

- 3 đg. (cũ; id.). 1 Xong hẳn, kết thúc. Gặt hái vừa đoạn. Tính tháng rồi lại tính năm, Tính tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (cd.). Đoạn tang*. 2 (kết hợp hạn chế). Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm. Đoạn tình, đoạn nghĩa. 3 (dùng phụ sau một đg. khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi. Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi. Ồn lên một lúc, đoạn im hẳn.


phần của một đường thẳng gồm tất cả các điểm nằm giữa hai điểm đã cho của đường thẳng đó, kể cả hai điểm này. Nếu đường thẳng là trục số thực và hai điểm đã cho tương ứng với hai số thực a, b, a
b thì đoạn sẽ gồm tất cả các điểm ứng với những số thực x thoả mãn điều kiện: a 
x
b.


nId. Phần ngăn tách riêng ra của một vật có chiều dài. Cưa cây tre làm mấy đoạn. Chép một đoạn bài thơ.
IIđg. 1. Xong rồi, kết thúc hay chuyển sang phần khác. Gặt hái vừa đoạn. Nói đoạn, anh bỏ đi.
2. Cắt đứt quan hệ tình cảm. Đoạn tình máu mủ.

xem thêm: đoạn, khúc, đốt, mẩu


xem thêm: xong, đoạn, xong xuôi, hoàn thành, kết thúc



đoạn

đoạn
  • noun
    • Section; pant ; portion; passage; Paragraph
    • verb
      • To cut

     paragraph
  • đoạn văn mới: new paragraph
  • việc nhấn mạnh các đoạn quan trọng: emphasis of matter paragraph
  •  section
  • công đoạn xay bột: flouring section
  • đoạn chảy máu (gia súc): bleeding section
  • đoạn chảy nhựa: bleeding section
  • đoạn gãy: break section
  •  unit

    bán ra (bằng thủ đoạn lừa dối)
     palm off
    bảo hiểm chuyên gián đoạn công việc làm ăn
     business interruption insurance
    bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
     business interruption insurance
    các giai đoạn của tăng trưởng kinh tế
     stages of economic growth
    các thời đoạn
     rush periods
    các thủ đoạn hạn chế
     restrictive practices
    các thủ đoạn hạn chế kinh doanh
     restrictive business pratices
    các thủ đoạn hạn chế kinh doanh
     restrictive trade practices
    cách lấy mẫu hai giai đoạn
     two-stage sampling
    cách tính phí tổn từng công đoạn gia công
     process costing
    cách tránh thuế (thủ đoạn hợp pháp để tránh thuế thu nhập)
     tax shelter
    cặn ở giai đoạn cho vôi
     defecation scum
    chính giữa đoạn giữa
     middle
    chiếm đoạn bằng mua lại
     purchase acquisition
    cột cất phân đoạn
     stripping column
    cột phân đoạn
     fractional column
    công đoạn bảo quản sữa
     milk storage room
    công đoạn bọc áo vải bằng tay
     dipping room
    công đoạn cắt khúc
     butchering room
    công đoạn cacbonat hóa (nhà máy đường)
     carbonation station
    công đoạn chần
     scalding room
    công đoạn chuẩn bị
     preparation room
    công đoạn chuẩn bị bột nhào
     dough room
    công đoạn chuẩn bị đồ gia vị
     spice room
    công đoạn chuẩn bị giăm bông
     ham boning room
    công đoạn cô đặc (nhà máy đường)
     evaporator station
    công đoạn của quá trình làm đá dạng vẩy
     scale-ice room
    công đoạn ép
     press room
    công đoạn gỡ xương
     boning room
    công đoạn hòa tan lại
     melt station