thắp

- đgt. Châm lửa vào cho cháy lên: thắp đèn thắp mấy nén hương thắp nến.


nđg. Châm lửa cho cháy. Thắp đèn. Thắp nhang.

xem thêm: đốt, nhóm, thắp, châm, nhen, nhen nhóm



thắp

thắp
  • verb
    • to light, to burn

Lĩnh vực: xây dựng
 shallow

bình điện thắp đèn
 lighting battery
biểu giá (điện) thắp sáng
 lighting tariff
dầu hỏa thắp sáng
 range oil
dầu thắp
 mineral seal oil
dầu thắp đèn
 lamp oil
dầu thắp gazoin
 middle distillate
dầu thắp sáng
 burner oil
dầu thắp sáng
 burning oil
dầu thắp sáng
 illuminating oil
dầu thắp sáng đặc biệt
 long time burning oil
dầu thắp sáng dùng cho đường sắt
 illuminating oil for railways
đèn thắp lại an toàn
 relighter safety lamp
đuốc thắp đèn
 lighting-off torch
khi thắp sáng
 illuminating gas
khí thắp
 acetylene gas
khí thắp
 carbureted hydrogen
khí thắp
 city gas
khí thắp
 coal gas
khí thắp
 light gas
khí thắp
 lighting gas
khí thắp khô
 heavy carbureted hydrogen
mạch thắp đèn tín hiệu
 signal lighting circuit
mạch thắp sáng đèn
 light circuit
mạng điện thắp sáng
 lighting mains
phần chưng cất dầu thắp
 kerosene distillate
phần chưng cất dầu thắp
 paraffin distillate
quá trình sản xuất dầu Voltol (loại dầu thắp sáng)
 voltolization process
sự điều chỉnh thắp sáng
 ignition control
sự thắp sáng
 illumination
sự thắp sáng
 light