hãm

- 1 đg. Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất. Hãm một ấm trà. Hãm chè xanh.

- 2 đg. Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển. Hãm máy. Hãm phanh đột ngột. Hãm cho hoa nở đúng ngày Tết. Hãm tiết canh (giữ cho tiết không đông để đánh tiết canh).

- 3 đg. Làm cho đối phương lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động. Hãm địch vào thế bất lợi. Hãm thành.

- 4 đg. (Ả đào thời trước) hát câu chuốc rượu mời khách. Ả đào hãm một câu. Ngâm câu hãm.

- 5 t. (kng.). Có tác dụng đem lại vận rủi, làm cho gặp điều không may. Tướng mặt trông rất hãm.


(cg. giọng hãm, điệu hãm), tên gọi một làn điệu trong hát ca trù (x. Ca trù) được xây dựng trên thành phần âm gồm các âm: la quãng tám nhỏ - đô1 - rê1 - mi1 - sol1 - la1 - đô2 - rê2.


nđg.1. Làm cho giảm bớt hay ngưng vận động. Hãm máy. Hãm cho hoa nở đúng vào Tết.
2. Hát ca trù khẩn khoản mời khách uống rượu. Ả đào ngâm câu hãm. Hãm mừng tiệc thọ. Hãm mời uống rượu.
3. Cho nước sôi vào trà hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cột đặc hay để chiết lấy hoạt chất. Hãm một ấm trà.

nđg.1. Làm cho đối phương không hành động được. Hãm thành. Hãm đồn.
2. Cưỡng hiếp. Hãm đàn bà, con gái.
3. Mắc vào. Bị hãm vào đường tội lỗi.

xem thêm: hãm, giữ, cầm, kìm



hãm

hãm
  • verb
    • to rape; to violate; to ravish to harass to stop; to brake

 fix

bị khóa hãm
 lock box
bộ hãm thanh
 hush kit
bộ hãm thịt nghiền trong ống bơm nhồi xúc xích
 stuffing cock
chất hãm vi khuẩn
 bacteriostat
chất kìm hãm
 inhibitor
chất kìm hãm
 inhibitory substance
chất kìm hãm
 retarder
chất kìm hãm lên men
 fermentation inhibitor
chất kìm hãm sinh trưởng
 growth inhibitor
có thể kìm hãm được
 inhibitable
hãm tăng lương
 pay freeze
hãm tiền thuê nhà
 rent freeze
hiệu ứng chốt hãm ngược
 ratchet effect
khóa hãm
 drop lock
kìm hãm
 inhibit
kìm hãm
 inhibitory
kìm hãm lương tăng
 wage restraint
kìm hãm sản xuất
 production slowdown
kìm hãm tăng lương
 wage freeze
người vây hãm công ty
 corporate raider
nhân tố kìm hãm
 inhibiting factor
nhân tố kìm hãm mua (hàng)
 dissuading factor for making a purchase
nước hãm
 tincture
sự hãm rượu
 fortification
sự kìm hãm
 deactivation
sự kìm hãm
 inhibition
tác dụng hãm khuẩn
 bacteriostatic action
yếu tố kìm hãm
 inhibiting factor