hèn hạ

- tt Thấp kém và đáng khinh: Thái độ hèn hạ; Con người hèn hạ.


nt. Như Hèn.

xem thêm: hèn, hèn hạ, hèn mạt, hèn mọn, hèn nhát



hèn hạ

hèn hạ
  • adj
    • vile; mean; despicable