hèn

- tt. 1. Nhút nhát đến mức đáng khinh: Chỉ thế mà không dám nói, sao mà hèn thế. 2. ở hạng tồi kém, bị khinh bỉ: người hèn phận hèn tài hèn sức mọn.


nt.1. Đê tiện, khiếp nhược. Hắn đã tỏ ra hèn khi trả thù bằng cách ấy.
2. Thấp kém, nhỏ mọn. Hạt mưa sá nghĩ phận hèn (Ng. Du).

xem thêm: hèn, hèn hạ, hèn mạt, hèn mọn, hèn nhát


xem thêm: kém, kém cỏi, xoàng, xoàng xĩnh, thường, tầm thường, đuối, đụt, hèn



hèn

hèn
  • adj
    • base; vile
    • Humble, mean, poor
      • Tài hèn sức mọn: To have a poor talent hearted, cowardly
      • Thanh niên trai tráng gì mà hèn thế: What a chicken heated sturdy youth!