kém

- ph. t. 1. ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh : Em học kém chị ba lớp. 2. ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn : Học sinh kém. 3. Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó : Hai đồng kém bảy xu một thước ; Ba giờ kém mười . 4. Nói ngũ cốc đắt : Gạo và ngô đều kém.


nt&p.1. Thấp hơn cái đưa ra so sánh. Thua chị kém em.
2. Dưới mức trung bình. Học kém.Mắt kém.
3. Giảm sút so với bình thường. Dạo này ăn kém.
4. Còn thiếu môt ít mới đủ số tròn. Năm giờ kém mười.5. Nói về thóc gạo giá cao hơn bình thường. Mùa kém. Gạo kém.

xem thêm: kém, kém cỏi, xoàng, xoàng xĩnh, thường, tầm thường, đuối, đụt, hèn



kém

kém
  • adj
    • less
      • không kém: nothing less than dim; weak
      • trí nhớ kém: weak memory

 defective
 inferior
  • phẩm chất kém: inferior quality

  • bánh mì kém phẩm chất
     mashlock
    bột chất lượng kém
     unsound flour
    cá loại kém
     offal fish
    các nước kém phát triển
     less-developed countries
    các nước kém phát triển
     underdeveloped countries
    cách đóng gói không tốt (bao bì kém chất lượng)
     underpackaging
    chất lượng hạng kém
     bottom quality
    chất lượng kém
     low quality
    chất lượng kém
     low-class
    chất lượng kém
     low-cost
    chính sách quốc gia yếu kém
     weak national policy
    chuẩn bị dự án yếu kém
     poor project preparation
    công nghiệp yếu kém
     bottleneck industry
    đói kém
     lean
    đồng tiền kém giá trị
     bad coin
    hàng hóa yếu kém
     bottleneck commodity
    hàng phẩm chất kém
     pool quality goods
    hàng phẩm chất kém
     poor quality goods
    hoạt động yếu kém
     lull
    ít tốn kém
     economical
    ít tốn kém
     inexpensive
    kém đi
     deteriorate
    kém hoạt động
     slackness
    kém phát triển
     under development
    kém tiêu chuẩn
     substandard (sub-standard)
    kinh doanh yếu kém
     bad management
    lỗ hổng thiếu kém về mặt kỹ thuật
     technological gap
    mùa hoạt động yếu kém
     lumber industry
    mùa kém
     low sales volume
    mùa kém
     low season