đuối

nt.1. Kém đến mức phải cố gắng lắm mới đạt yêu cầu. Sức học đuối. Đuối sức.
2. Kiệt sức vì bị ngạt thở dưới nước. Cứu người bị đuối. Chết đuối.

xem thêm: kém, kém cỏi, xoàng, xoàng xĩnh, thường, tầm thường, đuối, đụt, hèn



đuối

đuối
  • xem cá đuối
  • Doing very badly, very weak
    • Học đuối lắm: To do very badly in one's studies, to be very weak at learning
  • A little short, not quite the right [weight]
    • Cân cam này hơi đuối: This kilo of oranges is a little short