hướng dẫn

- đg. Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó. Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố. Sự hướng dẫn của thầy giáo. Sách hướng dẫn kĩ thuật.


hdg. Giúp cho biết, chỉ dẫn cho biết cách tiến hành một việc. Người hướng dẫn. Sách hướng dẫn kỹ thuật.

xem thêm: bảo, báo, chỉ, chỉ bảo, hướng dẫn


xem thêm: lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, điều khiển, hướng dẫn, chỉ huy



hướng dẫn

hướng dẫn
  • verb
    • to lead; to guide; to conduct

 guidance
  • cơ chế hướng dẫn thị trường: market guidance mechanism
  •  lead

    ấn phẩm hướng dẫn bán hàng
     sales literature
    bảng câu hỏi không có hướng dẫn
     non-directive questionnaire
    bàn hướng dẫn
     information desk
    chuyến du lịch có hướng dẫn
     guided tour
    cuộc phỏng vấn có hướng dẫn
     guided interview
    đèn hướng dẫn
     pilot light
    được hướng dẫn chi tiết
     menu-driven
    giá hướng dẫn
     guide price
    hiệp hội hướng dẫn tàu bè
     Trinity House
    hướng dẫn (cách dùng)
     instructions
    hướng dẫn đường phố
     directory
    hướng dẫn phụ
     further information
    hướng dẫn sai
     misdirect
    hướng dẫn sử dụng
     instructions for use
    hướng dẫn viên
     docent
    hướng dẫn viên cắm trại
     camp counselor
    hướng dẫn viên du lịch
     tour manager
    hướng dẫn viên du lịch có chứng thực
     Certified Travel Counselor
    hướng dẫn xin bảo hiểm
     insurance instruction
    lời hướng dẫn bút toán
     write instruction
    người hướng dẫn
     guide
    người hướng dẫn (du lịch)
     guide
    người hướng dẫn du lịch (ở Châu Âu)
     courier
    người hướng dẫn nhà hàng và ca vũ trường
     restaurant & cabaret guide
    người tiếp và hướng dẫn khách (trong các cửa hàng lớn)
     shopwalker
    nhân viên hướng dẫn hành khách
     passenger service agent