hại

- 1 I. dt. Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích: hút thuốc là có hại đối với sức khoẻ di hại độc hại khốc hại lợi hại nguy hại tai hại tệ hại. II. tt. Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương: giống sâu bọ hại lúa ăn hại nhiễu hại thảm hại thiệt hại. III. đgt. 1. Gây thất thiệt, tổn thương: sâu bệnh hại mùa màng hại nhân nhân hại phá hại phương hại tàn hại. 2. Giết hại: ám hại và bức hại hãm hại sát hại.

- 2 đgt. Sợ, hãi: hại ma hạt xanh mặt.


nd. Điều gây tổn thất, tổn thương. Mối hại lớn.
nđg.1. Làm tổn thất, làm thương tổn. Việc làm hại nước, hại dân. Làm hại uy tín. Sâu bệnh hại mùa màng.
2. Giết hại. Đã bị bọn thực dân hại trong tù.

xem thêm: hại, thiệt, hao, tốn, tổn thất, tổn hại, tốn kém, thiệt hại, thiệt thòi



hại

hại
  • adj
    • harmful; hurtful; damaging; deleterious
      • có hại cho sức khỏe: hurtful to the health

Lĩnh vực: xây dựng
 dangerous
  • độc hại: dangerous
  • khu vực độc hại về vệ sinh: zone dangerous for public health
  •  harm
  • tác hại: harm

  • bảo hiểm thiệt hại tài sản
     property damage insurance
    bị hư hại bởi biển
     sea-damaged
    bị thiệt hại
     suffer damage
    bồi hoàn thiệt hại
     compensate for damage
    chất có hại
     harmful substance
    chất có hại
     toxic substance
    chất nguy hiểm độc hại
     hazardous substances
    chiều cao có phổ độc hại
     height of pollutant matters spectrum
    chương trình định giá hư hại
     DAR (damage assessment routines)
    chủ công trình không chịu trách nhiệm về thiệt hại
     Contractor's Equipment, Employer Not Liable for Damage
    chủ công trình không chịu trách nhiệm về thiệt hại
     Employer not Liable for Damage to Plant
    có hại
     ill
    có hại
     unjureous
    có hại cho môi trường
     harmful to the environment
    có tính độc hại
     virose
    công suất nhiễu có gây hại
     harmful interference power
    công việc có hại (sức khỏe)
     unhealthy work
    đánh giá thiệt hại do hỏa hoạn gây ra
     evaluate the loss occasioned by a fire
    đau bụng cấp (tình trạng cấp cứu ngoại khoa do tổn hại một hay nhiều cơ quan trong bụng)
     acute abdoman
    đền bù thiệt hại
     compensate for damage
    điều kiện hư hại
     fault conditions
    độ (tính) độc hại của môi chất lạnh
     refrigerant toxicity
    độc hại
     noxious
    độc hại
     poisonous
    độc hại đối với dây thần kinh sọ thứ VIII
     ototoxic
    độc hại đối với mô tuyến ức
     thymotoxic
    độc hại về địa chất
     geological hazards
    độc tố hại thận
     nephrotoxin
    độc, có hại
     deleterious