hao

nt.1. Mòn, giảm bớt. Tuần trăng khuyết dĩa dầu hao (Ng. Du).
2. Tốn kém. Hao tiền, tốn của.

xem thêm: hại, thiệt, hao, tốn, tổn thất, tổn hại, tốn kém, thiệt hại, thiệt thòi


xem thêm: mòn, hao, sút, hao mòn, ngót



hao

hao
  • verb
    • to waste

Lĩnh vực: toán & tin
 lost

báo nhận suy hao tuyến
 Link Attenuation Acknowledgement (LNA)
bề mặt bị hao mòn
 wearing surface
bị hao
 vermiculated
bộ lọc không hao
 lossless filter
các tổn hao đường truyền
 line losses
cáp tiêu hao
 lossy cable
cáp tổn hao do ghép có bậc
 grading coupling loss cable
chấn lưu từ tổn hao thấp
 low-loss magnetic ballast
chi phí khấu hao
 capital charges
chi phí khấu hao
 depreciation charge
chi phí khấu hao
 depreciation expense
chi tiết hao mòn
 wearing detail
chi tiết hao mòn
 working part
chỉ tiêu hao phí năng lượng
 energy consumption index
chỉ tiêu hao phí vật liệu
 material consumption index
chỉnh để bớt hao xăng
 turned for economy
chống hủy hoại, chống hao mòn
 parartriptic
chuyển suy hao biến đổi theo chiều dọc
 Longitudinal Conversion Loss Transfer (LCLT)
cột nước hao
 loss head
công suất hao tán
 dissipated power
công suất tiêu hao
 dissipated power
công tơ tổn hao
 loss meter
đa số xe hơi ít hao xăng khi chạy đường trường
 most cars are more economical on long runs
đánh giá mức tổn hao
 loss evaluation
định mức hao phí lao động
 labour input rate
định mức khấu hao
 depreciation rate
định mức khấu hao
 rates of deduction
định mức tiêu hao
 material consumption standard
điện cực không tiêu hao
 nonconservation of parity
điện cực không tiêu hao
 permanent electrode

 jiao

cây su hào
 kohlrabi