mòn

- đgt, trgt Hao dần đi; Mất dần đi: Nước chảy đá mòn (tng); Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn (cd).


sự thay đổi kích thước, hình dạng, khối lượng hoặc trạng thái bề mặt, do biến dạng dư khi chịu tải cố định hoặc do sự phá huỷ (mài mòn) lớp bề mặt của sản phẩm bị ma sát. M (chi tiết máy, kết cấu kim loại, bộ phận bao che, vv. ) phụ thuộc vào điều kiện ma sát, vật liệu và xử lí bề mặt ma sát của sản phẩm.

Có các dạng M: do mài mòn, do bị khí xâm thực, do mỏi - tiếp xúc, vv. Có ba quá trình M trong một chu kì tuổi thọ bình thường của sản phẩm: M chạy rà, M bình ổn và M khốc liệt. M làm giảm giá trị và chất lượng sản phẩm, đến giai đoạn M khốc liệt coi như hết tuổi thọ.


nt. 1. Bị mất dần từng tí trên bề mặt do cọ xát nhiều. Giày mòn hết gót. Nước chảy đá mòn (tng).
2. Bị mất dần mà không được bổ sung; dùng nhiều quá khiến nhàm. Sức lực mỗi ngày một mòn.. Chết dần chết mòn. Cách biểu diễn đã quá mòn.

xem thêm: mòn, hao, sút, hao mòn, ngót



mòn

mòn
  • verb
    • to wear
      • giầy của tôi mòn rồi: My shoes are worn out
      • mòn sức: to wear oneself out

 abrade
  • hạt bị mài mòn: abrade particle
  • làm mòn: abrade
  • mài mòn: abrade
  •  detrited
     scuff
  • dấu cà mòn: scuff mark
  • dấu cọ mòn: scuff mark
  • làm mòn: scuff
  • làm mòn nhanh: scuff
  • mòn vì ma sát: scuff
  •  wear away
  • làm mòn đi: wear away
  • mòn, làm mòn đi: wear away
  •  worn out
  • bị mòn: worn out (wear)

  • Thí nghiệm mài mòn Los Angeles
     Los Angeles abrasion test
    ắcqui ăn mòn
     corrosion cell
    ăn mòn
     abrasivity
    ăn mòn
     caustic
    ăn mòn
     corrode
    ăn mòn
     corrodible
    ăn mòn
     corrosion
    ăn mòn
     corrosive
    ăn mòn
     eat (away)
    ăn mòn
     erode
    ăn mòn
     erosional
    ăn mòn
     erosive
    ăn mòn
     etch
    ăn mòn
     etching
    ăn mòn
     fret
    ăn mòn
     pit
    ăn mòn axit
     acid corrosion
    ăn mòn bằng axit
     acid etching
    ăn mòn bằng chùm iôn
     ion beam etching
    ăn mòn bởi hiđro sufua
     hydrogen sulphide corrosion
    ăn mòn chọn lọc
     selective corrosion
    ăn mòn dầu
     oil corrosion
    ăn mòn đất
     soil corrosion
    ăn mòn điện hóa
     electrochemical corrosion
    ăn mòn điện phân
     electrolytic corrosion
    ăn mòn được
     attackable
    ăn mòn do khí quyển
     atmospheric corrosion
    ăn mòn do sinh vật
     bacterial corrosion
    ăn mòn do tiếp xúc
     contact corrosion
    ăn mòn do ứng lực
     stress corrosion