sút

- 1 đgt (Pháp: shooter, do tiếng Anh shoot) Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá: Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được.

- 2 đgt Tuột ra: Con dao sút cán; áo sút đường may.

- 3 đgt 1. Gầy yếu đi: Sau trận ốm, người sút hẳn. 2. Kém đi; Giảm đi: Mức thu của cửa hàng sút hẳn; Lực lượng địch đã sút.


ađg. Đá mạnh quả bóng vào khung.
nđg. Giảm đi, kém đi so với trước. Mức thu nhập ngày càng sút. Học sút đi.
nđg. Long ra, rời ra, tuột. Dao sút cán. Áo sút chỉ.

xem thêm: mòn, hao, sút, hao mòn, ngót



sút

sút
  • verb
    • to slip
    • to split
    • to shoot, to make a shot (đá_banh)
    • to lose weight
    • to decline, to reduce