hỏng

- tt 1. Không dùng được nữa: Cái đèn này hỏng rồi 2. Không đạt kết quả mong muốn: Những sự nóng vội từ trước đến nay nói chung là hỏng cả (NgKhải) 3. Hư thân, mất nết: Thằng bé ấy hỏng rồi.

- đgt 1. Làm hư đi: cả cuộc đời 2. Trượt thi: Hỏng thi.

- tht Nói lên sự thất vọng: ! Tay mẹ đã bắt chuồn chuồn rồi!.


nt.1. Hư, không dùng được nữa. Máy hỏng.
2. Hư đốn, không nghe lời cha mẹ. Cô gái ấy hỏng rồi.
3. Không thành, không đỗ. Việc hỏng. Hỏng thi.
4. Lơ lửng giữa không trung. Treo hỏng trên trời.

xem thêm: , hỏng, hư đốn, hư hỏng



hỏng

hỏng
  • verb
    • to fail; to miss; to break down; to fail at an examination
      • hỏng việc: to fail in an affair

 defective
  • chỗ hỏng trong công việc: defective work
  •  deteriorate
     out of order
     rot
     rust

    bán buôn hàng lâu hỏng
     non-perishable goods wholesale
    bánh mì nướng hỏng
     sad bread
    báo cáo vật liệu hư hỏng
     spoilage material report
    báo cáo vật liệu hư hỏng
     spoiled material report
    bảo dưỡng phòng ngừa (trước khi hỏng hóc xảy ra)
     preventive maintenance
    bảo hiểm hỏng máy
     machinery breakdown insurance
    bột hỏng
     tained flour
    cá hỏng
     tainted fish
    chỗ dễ bị hỏng hóc
     trouble spot
    chỗ dễ hỏng hóc trục trặc
     trouble spot
    chỗ hỏng
     flaw
    đánh hỏng một thí sinh
     turn down an applicant
    đánh hỏng một thí sinh
     turn down an applicant (to...)
    độ hỏng không đều
     uneven texture
    độ hỏng thô cấu trúc không mịn
     loose texture
    độ hư hỏng
     degree of spoilage
    đường cong tỷ lệ hỏng
     failure rate curve
    đường mức độ hư hỏng
     failure rate curve